Vòng tiếng Nga là gì?
"vòng" trong tiếng Nga là кольцо́ (danh từ), тур (danh từ), ра́унд (danh từ).
кольцо́ Danh từ
kolʹcó giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: [cái] vòng, vành.
- Какого цвета крайнее правое кольцо на олимпийском флаге? Vòng tròn ở phía ngoài cùng bên phải của lá cờ Olympic có màu gì?
- кольцо́ для ключе́й vòng đeo chìa khóa
тур Danh từ
tur giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: [một] tua, vòng, vòng nhảy.
ра́унд Danh từ
ráund giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Vòng.
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "vòng" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
- рингDanh từ · Vòng
- вито́кDanh từ · Vòng, cuộn
- кру́жныйTính từ · Vòng, quanh co, vòng quanh
- объездно́йTính từ · Vòng, quanh, vòng quanh, đi tua
- око́льныйTính từ · Vòng, vòng quanh; (nghĩa bóng) quanh co, lắt léo, khuất khúc, có mánh khóe, có thủ đoạn
- обходнойTính từ · Quanh, vòng, quanh co; (nghĩa bóng) khéo léo, mưu mẹo
- очёркиватьĐộng từ · Khoanh, vòng, khuyên, kẻ quanh
- петля́Danh từ · Đường vòng, vòng, uốn khúc, cua
- брасле́тDanh từ · Chiếc vòng, xuyến, vòng đeo tay
- мане́жDanh từ · Vòng
Câu hỏi thường gặp
Vòng tiếng Nga là gì?
"vòng" trong tiếng Nga là кольцо́ (danh từ), тур (danh từ), ра́унд (danh từ).