Vẽ tiếng Nga là gì?
"vẽ" trong tiếng Nga là рисова́ть (động từ), нарисова́ть (động từ), черти́ть (động từ).
рисова́ть Động từ
risovátʹ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Vẽ, họa, vẽ hình; (nghĩa bóng) mô tả, miêu tả.
- Он рисует картинку. Ông ấy đang vẽ một bức tranh.
- Он рисует картину. Ông ấy đang vẽ một bức tranh.
нарисова́ть Động từ
narisovátʹ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Vẽ, vạch, dựng lên.
- Нарисуй картинку. Hãy vẽ một bức tranh.
- Нарисуйте картинку. Hãy vẽ một bức tranh.
Xem đầy đủ từ "нарисова́ть": trọng âm, biến cách, cách chia →
черти́ть Động từ
čertítʹ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Vẽ, kẻ, vạch, gạch.
- черти́ть ли́нию vẽ (kẻ, vạch, gạch) một đường
начерти́ть Động từ
načertítʹ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Vẽ, vạch, dựng lên.
Xem đầy đủ từ "начерти́ть": trọng âm, biến cách, cách chia →
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "vẽ" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
- выче́рчиватьĐộng từ · Vẽ, kẻ
- ро́списьDanh từ · [sự] vẽ, tô điểm
- карти́нкаDanh từ · Bức vẽ, tranh vẽ, tranh minh họa
- рису́нокDanh từ · Hình vẽ, hình họa, bức vẽ, bức họa; hình ((viết tắt)); (очертание) đường viền; (узор) họa tiết, mẫu hình, hoa văn
- оче́рчиватьĐộng từ · Vạch, kẻ, vẽ, vạch đường cong, kẻ đường ngoài, đồ
- начерта́ниеDanh từ · Sự viết, đồ, kẻ, vẽ, họa hình
- чертёжныйTính từ · Để vẽ kỹ thuật, vẽ đồ án, họa đồ, vẽ
- распи́сыватьĐộng từ · Tô điểm, vẽ
- черче́ниеDanh từ · Sự vẽ, kẻ, vạch, gạch
Câu hỏi thường gặp
Vẽ tiếng Nga là gì?
"vẽ" trong tiếng Nga là рисова́ть (động từ), нарисова́ть (động từ), черти́ть (động từ).