Xô tiếng Nga là gì?
"xô" trong tiếng Nga là толка́ть (động từ), толкну́ть (động từ), ведро́ (danh từ).
толка́ть Động từ
tolkátʹ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Xô, đẩy, ẩy, thúc, đun, xô đẩy, đun đẩy.
- толкну́ть кого́-л. ло́ктем huých ai, hích ai
толкну́ть Động từ
tolknútʹ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Xô, đẩy.
ведро́ Danh từ
vedró giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Xô.
- Том наполнил оба ведра водой. Tom đã đồ đầy nước vào cả hai cái xô.
- Том налил в оба ведра воды. Tom đã đồ đầy nước vào cả hai cái xô.
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "xô" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
- толчо́кDanh từ · [Cái, cú] xô, đẩy, thúc, xô đẩy, va đập; (при езде) [cái] giật, xóc, đẩy; (при землетрясении) [cái, đợt] chấn động, rung
- ната́лкиватьĐộng từ · Xô, đẩy, xô đẩy
- подта́лкиватьĐộng từ · Xô, đẩy, lấn, thúc; (локтем) húych, hích
- подтолкну́тьĐộng từ · Xô, đẩy, huých, hích
- спи́хиватьĐộng từ · Xô, đẩy, đun, xô đẩy, đun đẩy
- ста́лкиватьĐộng từ · Xô, đẩy, đun, ẩy, xô đẩy
- толка́тьсяĐộng từ · Xô, đẩy, xô đẩy, đun đẩy; (толкать друг друга) chen lấn, xô đẩy nhau
- пиха́тьĐộng từ · Xô, đẩy
- пихну́тьĐộng từ · Xô, đẩy
- пропихиватьĐộng từ · Đẩy, xô, đun, xô đẩy, đun đẩy
- напира́тьĐộng từ · Lấn, ép, dồn, xô, đánh lấn
Câu hỏi thường gặp
Xô tiếng Nga là gì?
"xô" trong tiếng Nga là толка́ть (động từ), толкну́ть (động từ), ведро́ (danh từ).