TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

Xảy ra tiếng Nga là gì?

"xảy ra" trong tiếng Nga là происходи́ть (động từ), случи́ться (động từ), случа́ться (động từ).

происходи́ть Động từ

proisxodítʹ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Xảy ra, diễn ra.

  • Я не знаю, что со мной происходит. Tôi không biết chuyện gì đang xảy ra với mình.
  • Здесь происходят очень странные вещи. Có điều gì đó rất kỳ lạ đang xảy ra ở đây.

Xem đầy đủ từ "происходи́ть": trọng âm, biến cách, cách chia →

случи́ться Động từ

slučítʹsja giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Xảy ra, xảy đến.

  • Что случилось? Вода по всей квартире! Điều gì đã xảy ra ? Có nước ở trên căn hộ
  • Я никогда не думал, что что-то подобное может случиться. Tôi chưa từng nghĩ rằng chuyện này lại xảy ra.

Xem đầy đủ từ "случи́ться": trọng âm, biến cách, cách chia →

случа́ться Động từ

slučátʹsja giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Xảy ra, xảy đến.

  • Аварии случаются. Tai nạn xảy ra.
  • Это случается. Nó xảy ra.

Xem đầy đủ từ "случа́ться": trọng âm, biến cách, cách chia →

твори́ться Động từ

tvorítʹsja giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Xảy ra.

  • что здесь твори́тся? cái gì xảy ra thế này?, chuyện gì xảy ra ở đây?, sao lạ thế?
  • с ни ста́ло твори́ться что́-то нела́дное có những điều không ổn đã xảy ra với nó

Xem đầy đủ từ "твори́ться": trọng âm, biến cách, cách chia →

состоя́ться Động từ

sostojátʹsja giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Xảy ra, diễn ra, [được] cử hành, tiến hành.

  • собра́ние не состоя́тьсяя́лось hội nghị không tiến hành

Xem đầy đủ từ "состоя́ться": trọng âm, biến cách, cách chia →

Từ liên quan

Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "xảy ra" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.

Câu hỏi thường gặp

Xảy ra tiếng Nga là gì?

"xảy ra" trong tiếng Nga là происходи́ть (động từ), случи́ться (động từ), случа́ться (động từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.