Xấu hổ tiếng Nga là gì?
"xấu hổ" trong tiếng Nga là стыди́ться (động từ), стыд (danh từ).
стыди́ться Động từ
stydítʹsja giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Xấu hổ, hổ thẹn, bẽ mặt, thẹn mặt, xấu mặt, lấy làm xấu hổ; (стесняться) thẹn thùng, thẹn thò, sượng sùng, bẽn lẽn, bẽ bàng.
- стыди́ться и́тесь! anh thật đáng xấu hổ!, chúng bay thật đáng hổ thẹn!
Xem đầy đủ từ "стыди́ться": trọng âm, biến cách, cách chia →
стыд Danh từ
styd giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Sự xấu hổ, hổ thẹn; (чувство неловкости) thẹn thùng, thẹn thò, sượng sùng, bẽn lẽn, thèn thẹn, thẹn thẹn.
- Она покраснела от стыда. Cô ta đỏ mặt vì xấu hổ.
- стыд и позо́р ему́! nhục nhã thay cho nó!
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "xấu hổ" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
- застыди́тьсяĐộng từ · Xấu hổ, thẹn thùng, thẹn thò, ngượng ngùng, ngượng nghịu
- мимо́заDanh từ · Cây trinh nữ hổ ngươi, xấu hổ, mi-mô-da (Mimosa)
- недотро́гаDanh từ · Xấu hổ, mắc cỡ, trinh nữ
- постыди́тьсяĐộng từ · Xấu hổ, hổ thẹn, thẹn mặt
- устыди́тьсяĐộng từ · Xấu hổ, hổ thẹn, xấu mặt
- расте́рянныйTính từ · Xấu hổ, bối rối
- смущённыйTính từ · Xấu hổ, bối rối
- стесня́тьсяĐộng từ · Thẹn, thẹn thò, thẹn thùng, xấu hổ, hổ ngươi
- позо́рныйTính từ · Ô nhục, nhục nhã, hổ thẹn, xấu hổ
- бесче́стьеDanh từ · Điều ô danh, ô nhục, sỉ nhục, xấu hổ
Câu hỏi thường gặp
Xấu hổ tiếng Nga là gì?
"xấu hổ" trong tiếng Nga là стыди́ться (động từ), стыд (danh từ).