Xun xoe tiếng Nga là gì?
"xun xoe" trong tiếng Nga là раболе́пный (tính từ), подобостра́стный (tính từ).
раболе́пный Tính từ
rabolépnyj giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Khúm núm, xun xoe.
Xem đầy đủ từ "раболе́пный": trọng âm, biến cách, cách chia →
подобостра́стный Tính từ
podobostrástnyj giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Quỵ lụy, khúm núm, xun xoe, luồn cúi, bợ đỡ.
Xem đầy đủ từ "подобостра́стный": trọng âm, biến cách, cách chia →
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "xun xoe" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
- заи́скивающийTính từ · Khúm núm, xun xoe, quỵ lụy
- заи́грываниеDanh từ · [sự] xun xoe, xu nịnh, bợ đỡ
- подобостра́стиеDanh từ · [Sự, tính] quỵ lụy, khúm núm, xun xoe, luồn cúi
- лебези́тьĐộng từ · Khúm núm, luồn cuối, quỵ lụy, xun xoe, bợ đỡ
- раболе́пиеDanh từ · [Thái độ, sự] nô lệ, quỵ lụy, bợ đỡ, xun xoe
- раболе́пствоDanh từ · [Thái độ, sự] nô lệ, quỵ lụy, bợ đỡ, xun xoe
- раболе́пствоватьĐộng từ · Luồn cúi, quỵ lụy, bỡ đợ, xun xoe, xu mị, xu nịnh
- финтитьĐộng từ · Xu nịnh, ton hót, xun xoe, nịnh nọt, ỏn thót
- холуйствоватьĐộng từ · Luồn cúi, quỵ lụy, bợ đỡ, xun xoe, xu phụ, bợ đít
- уми́льныйTính từ · Nịnh hót, khúm núm, bợ đỡ, xun xoe, quy lụy, luồn cúi
- заи́скиваниеDanh từ · Sự xun xoe, xu nịnh, ton hót, siểm nịnh, bợ đỡ
Câu hỏi thường gặp
Xun xoe tiếng Nga là gì?
"xun xoe" trong tiếng Nga là раболе́пный (tính từ), подобостра́стный (tính từ).