бдеть
thể chưa hoàn thành
bdetʹ[bdʲetʲ]
giọng máy của trình duyệt
бдеть nghĩa là thức.
Nghĩa của бдеть
Động từ
- Thức.
Chia động từ бдеть
| Ngôi | Hiện tại |
|---|---|
| я | — |
| ты | бди́шь |
| он / она́ / оно́ | бди́т |
| мы | бди́м |
| вы | бди́те |
| они́ | бдя́т |
Tương lai của thể chưa hoàn thành: бу́ду / бу́дешь / бу́дет… + бдеть.
Quá khứ
| Giống đực (он) | бде́л |
| Giống cái (она́) | бде́ла |
| Giống trung (оно́) | бде́ло |
| Số nhiều (они́) | бде́ли |
Mệnh lệnh
| Nói với một người thân (ты) | бди́ |
| Nói lịch sự hoặc nhiều người (вы) | бди́те |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với бдеть
Đồng nghĩa
Họ từ của бдеть
Câu hỏi thường gặp
бдеть nghĩa là gì?
бдеть (động từ) nghĩa là thức.
бдеть đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là бдеть (phiên âm Latinh bdetʹ, IPA [bdʲetʲ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.