TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

вы́сушиться

thể hoàn thành
výsušitʹsja[ˈvɨsʊʂɨt͡sə] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên вы́сушиться chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

вы́сушиться nghĩa là sấy, phơi, hơ khô quần áo.

Nghĩa của вы́сушиться

Thể hoàn thành của суши́ться.

Động từ

  1. [Được, bị] sấy, phơi, hong, hơ; (thể hoàn thành) [được, bị] sấy khô, hong khô, phơi khô, hơ khô.
  2. Hơ khô quần áo.

Cặp thể của вы́сушиться

Động từ tiếng Nga đi theo cặp: thể chưa hoàn thành (hành động kéo dài, lặp lại) và thể hoàn thành (hành động trọn vẹn, một lần).

Chia động từ вы́сушиться

NgôiTương lai
явы́сушусь
тывы́сушишься
он / она́ / оно́вы́сушится
мывы́сушимся
вывы́сушитесь
они́вы́сушатся

Thể hoàn thành không có thì hiện tại — dạng chia theo ngôi mang nghĩa tương lai.

Quá khứ

Giống đực (он)вы́сушился
Giống cái (она́)вы́сушилась
Giống trung (оно́)вы́сушилось
Số nhiều (они́)вы́сушились

Mệnh lệnh

Nói với một người thân (ты)вы́сушись
Nói lịch sự hoặc nhiều người (вы)вы́сушитесь

Họ từ của вы́сушиться

Câu hỏi thường gặp

высушиться nghĩa là gì?

высушиться (động từ) nghĩa là sấy, phơi, hơ khô quần áo.

высушиться đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là вы́сушиться (phiên âm Latinh výsušitʹsja, IPA [ˈvɨsʊʂɨt͡sə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.