TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

завёртываться

thể chưa hoàn thành
zavjórtyvatʹsja[zɐˈvʲɵrtɨvət͡sə] giọng máy của trình duyệt

завёртываться nghĩa là trùm kín, bọc kín, xăn lên, xắn lên.

Nghĩa của завёртываться

Động từ

  1. закутываться [tự] trùm kín, bọc kín, quấn.
    • завёртываться в плато́кtrùm khăn
    • завёртываться в одея́лоtrùm chăn
  2. загибаться Xăn lên, xắn lên, vén lên.
  3. о странице Gấp lại, gập lại.

Cặp thể của завёртываться

Động từ tiếng Nga đi theo cặp: thể chưa hoàn thành (hành động kéo dài, lặp lại) và thể hoàn thành (hành động trọn vẹn, một lần).

Chia động từ завёртываться

NgôiHiện tại
язавёртываюсь
тызавёртываешься
он / она́ / оно́завёртывается
мызавёртываемся
вызавёртываетесь
они́завёртываются

Tương lai của thể chưa hoàn thành: бу́ду / бу́дешь / бу́дет… + завёртываться.

Quá khứ

Giống đực (он)завёртывался
Giống cái (она́)завёртывалась
Giống trung (оно́)завёртывалось
Số nhiều (они́)завёртывались

Mệnh lệnh

Nói với một người thân (ты)завёртывайся
Nói lịch sự hoặc nhiều người (вы)завёртывайтесь

Họ từ của завёртываться

Câu hỏi thường gặp

завёртываться nghĩa là gì?

завёртываться (động từ) nghĩa là trùm kín, bọc kín, xăn lên, xắn lên.

завёртываться đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là завёртываться (phiên âm Latinh zavjórtyvatʹsja, IPA [zɐˈvʲɵrtɨvət͡sə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.