завёртываться
завёртываться nghĩa là trùm kín, bọc kín, xăn lên, xắn lên.
Nghĩa của завёртываться
Động từ
- закутываться [tự] trùm kín, bọc kín, quấn.
- завёртываться в плато́кtrùm khăn
- завёртываться в одея́лоtrùm chăn
- загибаться Xăn lên, xắn lên, vén lên.
- о странице Gấp lại, gập lại.
Cặp thể của завёртываться
Động từ tiếng Nga đi theo cặp: thể chưa hoàn thành (hành động kéo dài, lặp lại) và thể hoàn thành (hành động trọn vẹn, một lần).
Chia động từ завёртываться
| Ngôi | Hiện tại |
|---|---|
| я | завёртываюсь |
| ты | завёртываешься |
| он / она́ / оно́ | завёртывается |
| мы | завёртываемся |
| вы | завёртываетесь |
| они́ | завёртываются |
Tương lai của thể chưa hoàn thành: бу́ду / бу́дешь / бу́дет… + завёртываться.
Quá khứ
| Giống đực (он) | завёртывался |
| Giống cái (она́) | завёртывалась |
| Giống trung (оно́) | завёртывалось |
| Số nhiều (они́) | завёртывались |
Mệnh lệnh
| Nói với một người thân (ты) | завёртывайся |
| Nói lịch sự hoặc nhiều người (вы) | завёртывайтесь |
Họ từ của завёртываться
Câu hỏi thường gặp
завёртываться nghĩa là gì?
завёртываться (động từ) nghĩa là trùm kín, bọc kín, xăn lên, xắn lên.
завёртываться đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là завёртываться (phiên âm Latinh zavjórtyvatʹsja, IPA [zɐˈvʲɵrtɨvət͡sə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.