TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

заде́ржка

Cấp độ ≈B2 giống cáibất động vật Trong 5.000 từ thông dụng nhất
zadéržka[zɐˈdʲerʂkə] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên заде́ржка chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

заде́ржка nghĩa là sự ngăn trở, cản trở, ngừng trệ, đình trệ.

Nghĩa của заде́ржка

Danh từ

  1. Sự ngăn trở, cản trở, ngăn chặn, ngăn cản; giữ lại, lưu lại; dừng lại, ngừng lại; làm chậm lại; trì hoãn ((giống trung) заде́рживать).
  2. промедление, приостановка [sự] ngừng trệ, đình trệ, vướng lại, mắc lại.
    • задержка в пути́sự vướng lại (mắc lại) dọc đường
    • без заде́ржккиngay lập tức, không chậm trễ
    • рабо́тать без заде́ржкекlàm việc trôi chảy

Biến cách của заде́ржка (6 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách кто? что?заде́ржказаде́ржки
Sinh cách кого? чего?заде́ржкизаде́ржек
Tặng cách кому? чему?заде́ржкезаде́ржкам
Đối cách кого? что?заде́ржкузаде́ржки
Công cụ cách кем? чем?заде́ржкойзаде́ржками
Giới cách о ком? о чём?заде́ржкезаде́ржках

Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với заде́ржка

Đồng nghĩa

Họ từ của заде́ржка

Câu hỏi thường gặp

задержка nghĩa là gì?

задержка (danh từ) nghĩa là sự ngăn trở, cản trở, ngừng trệ, đình trệ.

задержка đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là заде́ржка (phiên âm Latinh zadéržka, IPA [zɐˈdʲerʂkə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.