затаённый
zatajónnyj[zətɐˈjɵnːɨj]
giọng máy của trình duyệt
затаённый nghĩa là ngấm ngầm, ngầm ngấm.
Nghĩa của затаённый
Tính từ
- Ngấm ngầm, ngầm ngấm, thầm kín.
- затаённый гневnỗi tức giận ngấm ngầm (ngầm ngấm)
Biến cách của затаённый theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | затаённый | затаённое | затаённая | затаённые |
| Sinh cách | затаённого | затаённого | затаённой | затаённых |
| Tặng cách | затаённому | затаённому | затаённой | затаённым |
| Đối cách | затаённый / затаённого | затаённое | затаённую | затаённые / затаённых |
| Công cụ cách | затаённым | затаённым | затаённой | затаёнными |
| Giới cách | затаённом | затаённом | затаённой | затаённых |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Họ từ của затаённый
Câu hỏi thường gặp
затаённый nghĩa là gì?
затаённый (tính từ) nghĩa là ngấm ngầm, ngầm ngấm.
затаённый đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là затаённый (phiên âm Latinh zatajónnyj, IPA [zətɐˈjɵnːɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.