TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

затаённый

zatajónnyj[zətɐˈjɵnːɨj] giọng máy của trình duyệt

затаённый nghĩa là ngấm ngầm, ngầm ngấm.

Nghĩa của затаённый

Tính từ

  1. Ngấm ngầm, ngầm ngấm, thầm kín.
    • затаённый гневnỗi tức giận ngấm ngầm (ngầm ngấm)

Biến cách của затаённый theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchзатаённыйзатаённоезатаённаязатаённые
Sinh cáchзатаённогозатаённогозатаённойзатаённых
Tặng cáchзатаённомузатаённомузатаённойзатаённым
Đối cáchзатаённый / затаённогозатаённоезатаённуюзатаённые / затаённых
Công cụ cáchзатаённымзатаённымзатаённойзатаёнными
Giới cáchзатаённомзатаённомзатаённойзатаённых

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Họ từ của затаённый

Câu hỏi thường gặp

затаённый nghĩa là gì?

затаённый (tính từ) nghĩa là ngấm ngầm, ngầm ngấm.

затаённый đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là затаённый (phiên âm Latinh zatajónnyj, IPA [zətɐˈjɵnːɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.