умноже́ние
Dấu sắc trên умноже́ние chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
умноже́ние nghĩa là nhân, tăng lên, tăng thêm.
Nghĩa của умноже́ние
Danh từ
- toán học [sự, tính] nhân.
- табли́ца умноже́нияbảng cửu chương, bảng nhân
- пра́вила умноже́нияphép nhân
- увеличение [sự] tăng lên, tăng thêm, sinh sôi nảy nở.
Biến cách của умноже́ние (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | умноже́ние | умноже́ния |
| Sinh cách кого? чего? | умноже́ния | умноже́ний |
| Tặng cách кому? чему? | умноже́нию | умноже́ниям |
| Đối cách кого? что? | умноже́ние | умноже́ния |
| Công cụ cách кем? чем? | умноже́нием | умноже́ниями |
| Giới cách о ком? о чём? | умноже́нии | умноже́ниях |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với умноже́ние
Đồng nghĩa
Họ từ của умноже́ние
Câu hỏi thường gặp
умножение nghĩa là gì?
умножение (danh từ) nghĩa là nhân, tăng lên, tăng thêm.
умножение đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là умноже́ние (phiên âm Latinh umnožénije, IPA [ʊmnɐˈʐɛnʲɪje]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.