TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

умноже́ние

giống trungbất động vật
umnožénije[ʊmnɐˈʐɛnʲɪje] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên умноже́ние chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

умноже́ние nghĩa là nhân, tăng lên, tăng thêm.

Nghĩa của умноже́ние

Danh từ

  1. toán học [sự, tính] nhân.
    • табли́ца умноже́нияbảng cửu chương, bảng nhân
    • пра́вила умноже́нияphép nhân
  2. увеличение [sự] tăng lên, tăng thêm, sinh sôi nảy nở.

Biến cách của умноже́ние (6 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách кто? что?умноже́ниеумноже́ния
Sinh cách кого? чего?умноже́нияумноже́ний
Tặng cách кому? чему?умноже́ниюумноже́ниям
Đối cách кого? что?умноже́ниеумноже́ния
Công cụ cách кем? чем?умноже́ниемумноже́ниями
Giới cách о ком? о чём?умноже́нииумноже́ниях

Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với умноже́ние

Đồng nghĩa

Họ từ của умноже́ние

Câu hỏi thường gặp

умножение nghĩa là gì?

умножение (danh từ) nghĩa là nhân, tăng lên, tăng thêm.

умножение đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là умноже́ние (phiên âm Latinh umnožénije, IPA [ʊmnɐˈʐɛnʲɪje]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.