TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

подка́рмливать

thể chưa hoàn thành
podkármlivatʹ[pɐtˈkarmlʲɪvətʲ] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên подка́рмливать chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

подка́рмливать nghĩa là cho ăn thêm.

Nghĩa của подка́рмливать

Động từ

  1. Cho... ăn thêm; (животных) vỗ béo, nuôi thúc.
    • с.-х.bón thúc, bón đón đòng

Cặp thể của подка́рмливать

Động từ tiếng Nga đi theo cặp: thể chưa hoàn thành (hành động kéo dài, lặp lại) và thể hoàn thành (hành động trọn vẹn, một lần).

Chia động từ подка́рмливать

NgôiHiện tại
яподка́рмливаю
тыподка́рмливаешь
он / она́ / оно́подка́рмливает
мыподка́рмливаем
выподка́рмливаете
они́подка́рмливают

Tương lai của thể chưa hoàn thành: бу́ду / бу́дешь / бу́дет… + подкармливать.

Quá khứ

Giống đực (он)подка́рмливал
Giống cái (она́)подка́рмливала
Giống trung (оно́)подка́рмливало
Số nhiều (они́)подка́рмливали

Mệnh lệnh

Nói với một người thân (ты)подка́рмливай
Nói lịch sự hoặc nhiều người (вы)подка́рмливайте

Họ từ của подка́рмливать

Câu hỏi thường gặp

подкармливать nghĩa là gì?

подкармливать (động từ) nghĩa là cho ăn thêm.

подкармливать đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là подка́рмливать (phiên âm Latinh podkármlivatʹ, IPA [pɐtˈkarmlʲɪvətʲ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.