Đầy đủ tiếng Nga là gì?
"đầy đủ" trong tiếng Nga là по́лный (tính từ), доста́точный (tính từ), по́лностью (phó từ).
по́лный Tính từ
pólnyj giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Đầy đủ, toàn phần.
доста́точный Tính từ
dostátočnyj giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Đầy đủ, đủ.
- име́ть доста́точные основа́ния có đủ lý do, có lý do đầy đủ
Xem đầy đủ từ "доста́точный": trọng âm, biến cách, cách chia →
по́лностью Phó từ
pólnostʹju giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Hoàn toàn, đầy đủ, trọn vẹn, toàn bộ,... hết,... hẳn.
- целико́м и по́лностью hoàn toàn, toàn bộ
- уничто́жить целико́м и по́лностью tiêu diệt sạch sành sanh, diệt sạch, diệt gọn
Xem đầy đủ từ "по́лностью": trọng âm, biến cách, cách chia →
зако́нченный Tính từ
zakónčennyj giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Trọn vẹn, đầy đủ, hoàn chỉnh, toàn vẹn, hoàn toàn.
- Мы хотим законченные предложения. Chúng tôi muốn những câu đầy đủ.
- Нам нужны законченные предложения. Chúng tôi muốn những câu đầy đủ.
Xem đầy đủ từ "зако́нченный": trọng âm, biến cách, cách chia →
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "đầy đủ" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
- безбе́дныйTính từ · Đầy đủ, no đủ, sung túc
- обстоя́тельныйTính từ · Đầy đủ
- исче́рпывающийTính từ · Toàn diện, mọi mặt, đầy đủ, triệt để, cặn kẽ
- обилнеDanh từ · [sự] sung túc, đầy đủ, phong lưu
- полнота́Danh từ · [sự] đầy đủ
- развёрнутыйTính từ · Đầy đủ
- обеспе́ченныйTính từ · Sung túc, no đủ, khá giả, đầy đủ, phong lưu, dư dật, có của ăn của để
- обеспе́ченностьDanh từ · [cảnh, sự] sung túc, no đủ, khá giả, đầy đủ, phong lưu, sống dư dật
- адеква́тныйTính từ · Đủ, đầy đủ
- соразме́рныйTính từ · Đủ, đầy đủ
Câu hỏi thường gặp
Đầy đủ tiếng Nga là gì?
"đầy đủ" trong tiếng Nga là по́лный (tính từ), доста́точный (tính từ), по́лностью (phó từ).