TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

Đầy đủ tiếng Nga là gì?

"đầy đủ" trong tiếng Nga là по́лный (tính từ), доста́точный (tính từ), по́лностью (phó từ).

по́лный Tính từ

pólnyj giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Đầy đủ, toàn phần.

Xem đầy đủ từ "по́лный": trọng âm, biến cách, cách chia →

доста́точный Tính từ

dostátočnyj giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Đầy đủ, đủ.

  • име́ть доста́точные основа́ния có đủ lý do, có lý do đầy đủ

Xem đầy đủ từ "доста́точный": trọng âm, biến cách, cách chia →

по́лностью Phó từ

pólnostʹju giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Hoàn toàn, đầy đủ, trọn vẹn, toàn bộ,... hết,... hẳn.

  • целико́м и по́лностью hoàn toàn, toàn bộ
  • уничто́жить целико́м и по́лностью tiêu diệt sạch sành sanh, diệt sạch, diệt gọn

Xem đầy đủ từ "по́лностью": trọng âm, biến cách, cách chia →

зако́нченный Tính từ

zakónčennyj giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Trọn vẹn, đầy đủ, hoàn chỉnh, toàn vẹn, hoàn toàn.

  • Мы хотим законченные предложения. Chúng tôi muốn những câu đầy đủ.
  • Нам нужны законченные предложения. Chúng tôi muốn những câu đầy đủ.

Xem đầy đủ từ "зако́нченный": trọng âm, biến cách, cách chia →

Từ liên quan

Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "đầy đủ" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.

Câu hỏi thường gặp

Đầy đủ tiếng Nga là gì?

"đầy đủ" trong tiếng Nga là по́лный (tính từ), доста́точный (tính từ), по́лностью (phó từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.