Độ tiếng Nga là gì?
"độ" trong tiếng Nga là сте́пень (danh từ), гра́дус (danh từ).
сте́пень Danh từ
stépenʹ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Độ, mức, mức độ, trình độ.
гра́дус Danh từ
grádus giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Độ.
- Сегодня в Бостоне было 36 градусов выше нуля. Hôm nay Boston 36 độ.
- пять гра́дусов вы́ше, ни́же нуля́ năm độ trên, dưới không
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "độ" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
- градие́нтDanh từ · Građiên, gradian, độ
- у́ровеньDanh từ · Độ, mức độ, trình độ
- приме́рноPhó từ · Khoảng, chừng, cỡ, độ
- приблизи́тельноPhó từ · Chừng, khoảng, độ, chừng độ, khoảng chừng, vào khoảng, trên dưới
- величина́Danh từ · Độ lớn, kích thước, cỡ, độ, lượng
- диспе́тчерскийTính từ · Thuộc về điều phối, điều độ
- уме́ренностьDanh từ · [Sự, tính] điều độ, ôn hòa, vừa phải
- возде́ржанностьDanh từ · [Sự, tính] chừng mực, điều độ, biết kiêng nhịn, biết tiết chế, tự kiềm chế
- возде́ржанныйTính từ · Chừng mực, điều độ, biết kiêng nhịn, biết tiết chế, tự kiềm chế
- уме́ренноPhó từ · Một cách vừa phải, điều độ, ôn hòa, có chừng mực
- уме́ренныйTính từ · Vừa phải, điều độ, ôn hòa, có chừng mực, phải chăng
Câu hỏi thường gặp
Độ tiếng Nga là gì?
"độ" trong tiếng Nga là сте́пень (danh từ), гра́дус (danh từ).