Động viên tiếng Nga là gì?
"động viên" trong tiếng Nga là ободря́ть (động từ).
ободря́ть Động từ
obodrjátʹ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Động viên, khích lệ, khuyến khích, làm sảng khoái, làm tươi tỉnh, làm phấn khởi; (успокаивать) làm yên tâm, làm yên lòng.
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "động viên" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
- мобилиза́цияDanh từ · [Sự, cuộc] động viên, động binh
- мобилизова́тьĐộng từ · Động viên, huy động
- окрыля́тьĐộng từ · Cổ vũ, động viên, khuyến khích, khích lệ, cổ lệ, cổ xúy, chắp cánh
- подба́дриватьĐộng từ · Khuyến khích, động viên, khích lệ, cổ lệ, miễn lệ, làm sảng khoái
- поощри́тьĐộng từ · Cổ vũ, khích lệ, động viên
- поощря́тьĐộng từ · Cổ vũ, khích lệ, động viên
- вдохновля́тьĐộng từ · Động viên, cổ vũ, cổ lệ, khuyến khích, khích lệ
- воодушеви́тьĐộng từ · Cổ vũ, khích lệ, động viên
- воодушевля́тьĐộng từ · Cổ vũ, khích lệ, động viên
- мотиви́роватьĐộng từ · Khích lệ, động viên, khuyến khích
- расшевеливатьĐộng từ · Lay động, thức tỉnh, thúc đẩy, động viên, làm... chuyển biến
- ободре́ниеDanh từ · Sự động viên, khích lệ, khuyến khích, làm sảng khoái, làm tươi tỉnh, làm phấn khởi
- вдохнови́тельDanh từ · Người cổ vũ, người động viên
Câu hỏi thường gặp
Động viên tiếng Nga là gì?
"động viên" trong tiếng Nga là ободря́ть (động từ).