Đi vào tiếng Nga là gì?
"đi vào" trong tiếng Nga là зайти́ (động từ), заходи́ть (động từ), войти́ (động từ).
зайти́ Động từ
zajtí giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Đi vào, vô, vào.
заходи́ть Động từ
zaxodítʹ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Đi vào, vô, vào.
войти́ Động từ
vojtí giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Đi vào, vô, vào.
- Войти никак нельзя. Không có lối nào để đi vào cả.
входи́ть Động từ
vxodítʹ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Đi vào, vô, vào.
- Снимай шляпу, когда входишь. Hãy bỏ mũ của mình ra khi bạn đi vào bên trong.
- Входя внутрь, снимайте головной убор. Hãy bỏ mũ của mình ra khi bạn đi vào bên trong.
вход Danh từ
vxod giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: [sự] vào, đi vào.
- беспла́тный вход vào cửa không mất tiền
- пла́та за вход tiền vào cửa
въезжа́ть Động từ
vʺjezžátʹ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Vào, đi vào.
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "đi vào" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Đi vào tiếng Nga là gì?
"đi vào" trong tiếng Nga là зайти́ (động từ), заходи́ть (động từ), войти́ (động từ).