Đuổi tiếng Nga là gì?
"đuổi" trong tiếng Nga là уво́лить (động từ), пресле́довать (động từ), погна́ть (động từ).
уво́лить Động từ
uvólitʹ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Đuổi, thải hồi, sa thải.
пресле́довать Động từ
preslédovatʹ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Đuổi, rượt.
Xem đầy đủ từ "пресле́довать": trọng âm, biến cách, cách chia →
погна́ть Động từ
pognátʹ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Xua, đuổi, lùa.
- погна́ть ста́до в по́ле lùa đàn gia súc ra bãi chăn
гоня́ть Động từ
gonjátʹ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Đuổi, xua đuổi, đuổi đi, đuổi lại.
- гоня́ть кого́-л. с ме́ста на ме́сто đuổi ai từ chỗ này đến chỗ khác
- гоня́ть скоти́ну на водопо́й lùa gia súc đi uống nước
гна́ться Động từ
gnátʹsja giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Đuổi, rượt.
- Я гнался за Томом. Tôi đã đuổi theo Tom.
гнать Động từ
gnatʹ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Lùa, xua, đuổi.
- гнать ста́до lùa (xua, đuổi) đàn súc vật
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "đuổi" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
- увольня́тьĐộng từ · Đuổi, thải hồi, sa thải
- гоня́тьсяĐộng từ · Đuổi, rượt
- охо́титьсяĐộng từ · Đuổi, rượt
- отпуска́тьĐộng từ · Đuổi, giải tán
- погна́тьсяĐộng từ · Đuổi theo, chạy theo, truy đuổi, đuổi, truy
- исключа́тьĐộng từ · Khai trừ, đuổi [ra]
- отма́хиватьсяĐộng từ · Xua đuổi, xua, đuổi
- сгоня́тьĐộng từ · Đuổi... đi, xua... đi, đuổi, xua
Câu hỏi thường gặp
Đuổi tiếng Nga là gì?
"đuổi" trong tiếng Nga là уво́лить (động từ), пресле́довать (động từ), погна́ть (động từ).