Béo tiếng Nga là gì?
"béo" trong tiếng Nga là жи́рный (tính từ), ту́чный (tính từ), ущипну́ть (động từ).
жи́рный Tính từ
žírnyj giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Béo, có nhiều mỡ.
- Никогда никого не называй жирным. Đừng bao giờ nói người khác béo.
- Я жирный. Tôi béo phì.
ту́чный Tính từ
túčnyj giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Béo, phì nộn, béo phị, béo phệ, béo tốt, mập mạp.
- тучный челове́к người phì nộn (béo phị, béo phệ, béo quay, phục phịch)
- ту́чные коро́вы những con bò béo tốt (mập mạp, béo mập)
ущипну́ть Động từ
uščipnútʹ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Véo, béo, nhéo.
щипа́ть Động từ
ščipátʹ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Véo, béo, nhéo.
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "béo" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
- расплы́вшийсяTính từ · Béo, đẫy, mập, đầy đẫy, béo đẫy, đẫy đà, mập mạp, phì nộn
- защеми́тьĐộng từ · Véo, béo, nhéo
- то́лстыйTính từ · Mập, béo, béo phì
- кру́глыйTính từ · Béo, béo tròn, béo quay, béo ú
- гла́дкийTính từ · Béo, mập, béo mập, mập mạp
- защемля́тьĐộng từ · Véo, béo, nhéo
- прищеми́тьĐộng từ · Véo, béo, nhéo
- щипатьсяĐộng từ · Beo, véo, béo
- щипокDanh từ · Cái beo, véo, béo
- мяси́стыйTính từ · Nạc, béo, to, mập
Câu hỏi thường gặp
Béo tiếng Nga là gì?
"béo" trong tiếng Nga là жи́рный (tính từ), ту́чный (tính từ), ущипну́ть (động từ).