TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

Béo tiếng Nga là gì?

"béo" trong tiếng Nga là жи́рный (tính từ), ту́чный (tính từ), ущипну́ть (động từ).

жи́рный Tính từ

žírnyj giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Béo, có nhiều mỡ.

  • Никогда никого не называй жирным. Đừng bao giờ nói người khác béo.
  • Я жирный. Tôi béo phì.

Xem đầy đủ từ "жи́рный": trọng âm, biến cách, cách chia →

ту́чный Tính từ

túčnyj giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Béo, phì nộn, béo phị, béo phệ, béo tốt, mập mạp.

  • тучный челове́к người phì nộn (béo phị, béo phệ, béo quay, phục phịch)
  • ту́чные коро́вы những con bò béo tốt (mập mạp, béo mập)

Xem đầy đủ từ "ту́чный": trọng âm, biến cách, cách chia →

ущипну́ть Động từ

uščipnútʹ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Véo, béo, nhéo.

Xem đầy đủ từ "ущипну́ть": trọng âm, biến cách, cách chia →

щипа́ть Động từ

ščipátʹ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Véo, béo, nhéo.

Xem đầy đủ từ "щипа́ть": trọng âm, biến cách, cách chia →

Từ liên quan

Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "béo" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.

Câu hỏi thường gặp

Béo tiếng Nga là gì?

"béo" trong tiếng Nga là жи́рный (tính từ), ту́чный (tính từ), ущипну́ть (động từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.