Bí ẩn tiếng Nga là gì?
"bí ẩn" trong tiếng Nga là та́йна (danh từ), зага́дочный (tính từ), таи́нственный (tính từ).
та́йна Danh từ
tájna giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Bí ẩn, huyền bí.
- Том разгадал тайну. Tom đã tìm ra bí ẩn.
- Том разгадал эту тайну. Tom đã tìm ra bí ẩn.
зага́дочный Tính từ
zagádočnyj giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Bí ẩn; (непонятный) khó hiểu, không rõ; (таинственный) huyền bí.
- Крокодилы - загадочные животные. Cá sấu là loài động vật bí ẩn.
- зага́дочный слу́чай trường hợp bí ẩn
Xem đầy đủ từ "зага́дочный": trọng âm, biến cách, cách chia →
таи́нственный Tính từ
taínstvennyj giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Bí ẩn, u huyền, huyền bí, thần bí.
- У этого места таинственная атмосфера. Chỗ này có không khí rất bí ẩn
- В этом месте царит таинственная атмосфера. Chỗ này có không khí rất bí ẩn
Xem đầy đủ từ "таи́нственный": trọng âm, biến cách, cách chia →
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "bí ẩn" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
- подного́тнаяDanh từ · [điều] bí ẩn, ẩn khúc, ẩn khuất
- таи́нственностьDanh từ · [Sự, tính chất] bí ẩn, u huyền, huyền bí, thần bí
- та́йныйTính từ · Bí ẩn, u huyền, huyền bí, thần bí
- зага́дкаDanh từ · Bí ẩn, huyền bí
- непоня́тныйTính từ · Kỳ lạ, lạ lùng, bí ẩn
- мифDanh từ · Hoang đường, bí ẩn, huyền hoặc
- мисти́ческийTính từ · Thần bí, bí ẩn, huyền bí
- мифи́ческийTính từ · Hoang đường, bí ẩn, huyền hoặc
- неви́данныйTính từ · Bí ẩn, huyền bí
- ми́стикDanh từ · [sự, điều] thần bí, huyền bí, bí ẩn
- неразга́данныйTính từ · Không hiểu được, bí ẩn
- ре́бусDanh từ · Điều bí ẩn, điều khó hiểu
Câu hỏi thường gặp
Bí ẩn tiếng Nga là gì?
"bí ẩn" trong tiếng Nga là та́йна (danh từ), зага́дочный (tính từ), таи́нственный (tính từ).