TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

Bảng kê tiếng Nga là gì?

"bảng kê" trong tiếng Nga là и́ндекс (danh từ).

и́ндекс Danh từ

índɛks giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Bảng chỉ dẫn, bảng kê, mục lục.

Xem đầy đủ từ "и́ндекс": trọng âm, biến cách, cách chia →

Từ liên quan

Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "bảng kê" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.

Câu hỏi thường gặp

Bảng kê tiếng Nga là gì?

"bảng kê" trong tiếng Nga là и́ндекс (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.