Bắt chước tiếng Nga là gì?
"bắt chước" trong tiếng Nga là подража́ть (động từ).
подража́ть Động từ
podražátʹ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Bắt chước, mô phỏng, phỏng theo, làm theo, học lỏm, noi gót, phỏng, nhại, nhái, noi; (чему-л. плохому) học đòi.
- Жизнь подражает искусству. Cuộc sống bắt chước nghệ thuật.
- подража́ть го́лосу bắt chước giọng nói, nhại tiếng [nói], pha tiếng, nhái tiếng
Xem đầy đủ từ "подража́ть": trọng âm, biến cách, cách chia →
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "bắt chước" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
- имита́цияDanh từ · [sự] bắt chước, mô phỏng, phỏng theo
- имити́роватьĐộng từ · Bắt chước, nhại
- подде́лыватьсяĐộng từ · Bắt chước, nhại, nhái
- подража́ниеDanh từ · [sự] bắt chước, mô phỏng, phỏng theo, làm theo, học lỏm
- передра́зниватьĐộng từ · Nhại lại, bắt chước, nhại
- позаи́мствоватьĐộng từ · Noi theo, bắt chước, làm theo, noi gương, du nhập, vay mượn
- изобража́тьĐộng từ · Bắt chước
- копи́роватьĐộng từ · Sao chéo, bắt chước, mô phỏng, cóp
- несамостоя́тельныйTính từ · Không độc đáo, bắt chước, cóp nhặt
- пароди́роватьĐộng từ · Nhại, nhái, bắt chước, làm thơ văn nhại
- перенима́тьĐộng từ · Noi theo, làm theo, noi gương, bắt chước, học lỏm, tiếp thụ, hấp thụ
- усва́иватьĐộng từ · Làm theo, noi theo, bắt chước
- мими́крияDanh từ · Sự bắt chước
- подража́тельDanh từ · Người bắt chước, người mô phỏng
Câu hỏi thường gặp
Bắt chước tiếng Nga là gì?
"bắt chước" trong tiếng Nga là подража́ть (động từ).