Cơ sở tiếng Nga là gì?
"cơ sở" trong tiếng Nga là ба́за (danh từ), осно́ва (danh từ), яче́йка (danh từ).
ба́за Danh từ
báza giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Cơ sở, nền, nền tảng, nền móng.
- Файл конфигурации твоего сервера базы данных находится в этом каталоге. Tệp cấu hình cho máy chủ cơ sở dữ liệu của bạn nằm trong thư mục này.
- Каждый может пополнять базу данных, чтобы приводить примеры новой лексики. Ai cũng có thể thêm vào cơ sở dữ liệu để minh hoạ cho từ vựng mới.
осно́ва Danh từ
osnóva giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Cơ sở.
- на осно́ве чего́-л. trên cơ sở cái gì
- брать что́-л. за осно́ву, положи́ть что́-л. в осно́ву lấy cái gí làm cơ sở
яче́йка Danh từ
jačéjka giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: [đơn vị] cơ sở.
ба́зис Danh từ
bázis giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Cơ sở.
- ба́зис и настро́йка cơ sở hạ tầng và kiến trúc thượng tầng
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "cơ sở" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
- фунда́ментDanh từ · Nền móng, cơ sở, móng, nền
- бэкгра́ундDanh từ · Cơ sở, nền
- низово́йTính từ · [ở] cơ sở
- объе́ктDanh từ · Công trình, xí nghiệp, công trường, cơ sở, hạng mục [công trình]
- ка́мпусDanh từ · Khuôn viên, khu học xá, sân trường, cơ sở
- перви́чныйTính từ · Cơ sở
- подкла́дкаDanh từ · Cơ sở, nền tảng
- сердцеви́наDanh từ · [cái] cốt tủy, cốt lõi, cơ sở
- элеиентарныйTính từ · Cơ bản, cơ sở
Câu hỏi thường gặp
Cơ sở tiếng Nga là gì?
"cơ sở" trong tiếng Nga là ба́за (danh từ), осно́ва (danh từ), яче́йка (danh từ).