Chữa tiếng Nga là gì?
"chữa" trong tiếng Nga là вы́лечить (động từ), исправля́ть (động từ), излечи́ть (động từ).
вы́лечить Động từ
výlečitʹ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Chữa, chữa bệnh.
исправля́ть Động từ
ispravljátʹ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Sửa [lại], chữa [lại], sửa chữa, tu sửa.
- исправля́ть радиоприёмник chữa (sửa, sửa chữa) máy thu thanh
Xem đầy đủ từ "исправля́ть": trọng âm, biến cách, cách chia →
излечи́ть Động từ
izlečítʹ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Chữa, chữa bệnh.
- Он излечил мою болезнь. Anh ấy đã chữa khỏi căn bệnh của tôi.
- Он излечил мой недуг. Anh ấy đã chữa khỏi căn bệnh của tôi.
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "chữa" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
- исправля́тьсяĐộng từ · Được sửa, chữa; sửa mình, tự sửa chữa
- поправля́тьĐộng từ · Sửa [lại], chữa [lại], tu sửa, tu bổ
- почи́нкаDanh từ · Sự sửa, chữa, sửa chữa, tu bổ, tu sửa
- пра́вкаDanh từ · Sự sửa, chữa, sửa chữa
- помога́тьĐộng từ · Chữa, cứu chữa
- испра́витьĐộng từ · Sửa, chữa, sửa chữa
- лечи́тьĐộng từ · Chữa bệnh, điều trị, chữa
- лечи́тьсяĐộng từ · Chữa bệnh, điều trị, chữa
- исцели́тьĐộng từ · Chữa, chữa bệnh
- исцеля́тьĐộng từ · Chữa, chữa bệnh
- корректи́роватьĐộng từ · Sửa, chữa, sửa chữa
Câu hỏi thường gặp
Chữa tiếng Nga là gì?
"chữa" trong tiếng Nga là вы́лечить (động từ), исправля́ть (động từ), излечи́ть (động từ).