Chiến thắng tiếng Nga là gì?
"chiến thắng" trong tiếng Nga là побежда́ть (động từ), побе́да (danh từ), победи́тель (danh từ).
побежда́ть Động từ
pobeždátʹ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Chiến thắng, thắng lợi, đánh thắng, đánh bại, thắng.
- по беди́ть кого́-л. в бою́ chiến thắng (đánh thắng, đánh bại) ai
Xem đầy đủ từ "побежда́ть": trọng âm, biến cách, cách chia →
побе́да Danh từ
pobéda giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Sự chiến thắng, thắng trận, thắng lợi.
- Это твоя победа. Đây là chiến thắng của bạn.
- Это ваша победа. Đây là chiến thắng của bạn.
победи́тель Danh từ
pobedítelʹ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Người chiến thắng, người thắng trận; (в состязаниях) người thắng lợi, người thắng, người được cuộc.
- Хорошо быть победителем. Thật tốt khi trở thành người chiến thắng.
Xem đầy đủ từ "победи́тель": trọng âm, biến cách, cách chia →
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "chiến thắng" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
- победоно́сныйTính từ · Chiến thắng, thắng lợi; (всегда побеждающий) bách chiến, bách thắng, trăm trận trăm thắng
- оси́ливатьĐộng từ · Thắng lợi, chiến thắng, đánh thắng, thắng; (nghĩa bóng) (волнение и т. п.) nén được, kìm... lại
- торжествова́тьĐộng từ · Thắng lợi, chiến thắng, thắng
- торжеству́ющийTính từ · Thắng lợi, chiến thắng, đắc thắng
- вы́игратьĐộng từ · Thắng, chiến thắng, thắng lợi
- победи́тьĐộng từ · Thắng, chiến thắng, thắng lợi
- выи́грыватьĐộng từ · Thắng, chiến thắng, thắng lợi
- торжество́Danh từ · [sự] toàn thắng, đại thắng, thắng lợi, chiến thắng
- поборо́тьĐộng từ · Đánh thắng, đánh bại, chiến thắng
- поража́тьĐộng từ · Đánh bại, chiến thắng
Câu hỏi thường gặp
Chiến thắng tiếng Nga là gì?
"chiến thắng" trong tiếng Nga là побежда́ть (động từ), побе́да (danh từ), победи́тель (danh từ).