TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

Chung tiếng Nga là gì?

"chung" trong tiếng Nga là о́бщий (tính từ), совме́стно (phó từ), совме́стный (tính từ).

о́бщий Tính từ

óbščij giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Chung.

  • У нас с Томом гораздо больше общего, чем я думал. Tom và tôi có nhiều điểm chung hơn là tôi nghĩ.
  • У вас двоих много общего. Hai bạn có rất nhiều điểm chung.

Xem đầy đủ từ "о́бщий": trọng âm, biến cách, cách chia →

совме́стно Phó từ

sovméstno giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Cùng, chung, cùng chung, cùng với, cộng đồng.

  • владе́ть че́м-л. совме́стно cùng (cùng chung) sở hữu cái gì, [cùng] sở hữu chung cái gì, cộng đồng chiếm hữu cái gì
  • де́йствовать совме́стно cùng (cùng chung) hành động, [cùng] hành động chung

Xem đầy đủ từ "совме́стно": trọng âm, biến cách, cách chia →

совме́стный Tính từ

sovméstnyj giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Chung, cùng chung, cộng đồng.

  • совме́стное обуче́ние [sự, chế độ] học chung của nam nữ, nam nữ cùng học
  • шко́ла совме́стного обуче́ния trường hỗn hợp

Xem đầy đủ từ "совме́стный": trọng âm, biến cách, cách chia →

Từ liên quan

Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "chung" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.

Câu hỏi thường gặp

Chung tiếng Nga là gì?

"chung" trong tiếng Nga là о́бщий (tính từ), совме́стно (phó từ), совме́стный (tính từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.