Chung tiếng Nga là gì?
"chung" trong tiếng Nga là о́бщий (tính từ), совме́стно (phó từ), совме́стный (tính từ).
о́бщий Tính từ
óbščij giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Chung.
- У нас с Томом гораздо больше общего, чем я думал. Tom và tôi có nhiều điểm chung hơn là tôi nghĩ.
- У вас двоих много общего. Hai bạn có rất nhiều điểm chung.
совме́стно Phó từ
sovméstno giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Cùng, chung, cùng chung, cùng với, cộng đồng.
- владе́ть че́м-л. совме́стно cùng (cùng chung) sở hữu cái gì, [cùng] sở hữu chung cái gì, cộng đồng chiếm hữu cái gì
- де́йствовать совме́стно cùng (cùng chung) hành động, [cùng] hành động chung
Xem đầy đủ từ "совме́стно": trọng âm, biến cách, cách chia →
совме́стный Tính từ
sovméstnyj giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Chung, cùng chung, cộng đồng.
- совме́стное обуче́ние [sự, chế độ] học chung của nam nữ, nam nữ cùng học
- шко́ла совме́стного обуче́ния trường hỗn hợp
Xem đầy đủ từ "совме́стный": trọng âm, biến cách, cách chia →
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "chung" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
- коммуна́льныйTính từ · Chung, công cộng
- обою́дныйTính từ · Chung, chung cho cả hai bên; (взаимный) lẫn nhau
- общераспространнённыйTính từ · Phổ biến, chung
- еди́ныйTính từ · Chung, thống nhất, nhất trí
- генера́льныйTính từ · Chung, toàn thể, toàn bộ, tổng quát, tổng
- това́рищескийTính từ · Chung, tập thể
- объединённыйTính từ · Liên hiệp, chung
- всео́бщийTính từ · Toàn thể, phổ thông, phổ cập, chung, tổng
- сообща́Phó từ · Cùng, cùng nhau, cùng chung, chung
- сумма́рныйTính từ · Tổng quát, khái quát, tổng hợp, chung
Câu hỏi thường gặp
Chung tiếng Nga là gì?
"chung" trong tiếng Nga là о́бщий (tính từ), совме́стно (phó từ), совме́стный (tính từ).