TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

Cuộn tiếng Nga là gì?

"cuộn" trong tiếng Nga là руло́н (danh từ), свёрток (danh từ).

руло́н Danh từ

rulón giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Cuộn, ru-lô.

Xem đầy đủ từ "руло́н": trọng âm, biến cách, cách chia →

свёрток Danh từ

svjórtok giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Cuộn, cuốn; (пакет) [cái] gói.

  • свёрток чертеже́й cuộn bản vẽ

Xem đầy đủ từ "свёрток": trọng âm, biến cách, cách chia →

Từ liên quan

Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "cuộn" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.

Câu hỏi thường gặp

Cuộn tiếng Nga là gì?

"cuộn" trong tiếng Nga là руло́н (danh từ), свёрток (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.