TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

Dây tiếng Nga là gì?

"dây" trong tiếng Nga là про́вод (danh từ), про́волока (danh từ), струна́ (danh từ).

про́вод Danh từ

próvod giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Dây, dây dẫn.

  • телефо́нный про́вод dây điện thoại

Xem đầy đủ từ "про́вод": trọng âm, biến cách, cách chia →

про́волока Danh từ

próvoloka giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Dây, dây thép, dây kim loại.

Xem đầy đủ từ "про́волока": trọng âm, biến cách, cách chia →

струна́ Danh từ

struná giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Dây đàn, dây, tơ; huyền ((cũ)).

  • удари́ть по стру́нам gảy đàn, đánh đàn

Xem đầy đủ từ "струна́": trọng âm, biến cách, cách chia →

Từ liên quan

Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "dây" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.

Câu hỏi thường gặp

Dây tiếng Nga là gì?

"dây" trong tiếng Nga là про́вод (danh từ), про́волока (danh từ), струна́ (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.