Dạy tiếng Nga là gì?
"dạy" trong tiếng Nga là учи́ть (động từ), научи́ть (động từ), обуче́ние (danh từ).
учи́ть Động từ
učítʹ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Dạy, dạy học, dạy cho.
научи́ть Động từ
naučítʹ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Dạy [được].
- Научи меня им пользоваться. Hãy dạy tôi cách sử dụng nó.
- Том научил Мэри водить. Tom đã dạy Mary lái xe hơi.
обуче́ние Danh từ
obučénije giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: [sự] dạy, huấn luyện, dạy dỗ, giáo dục.
- Мэри занимается обучением английскому. Mary kiếm sống bằng nghề dạy tiếng Anh.
преподава́ть Động từ
prepodavátʹ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Dạy, giảng dạy.
- Английский сегодня преподают почти по всему миру. Khắp nơi trên thế giới người ta đều dạy tiếng Anh.
- Я преподаю французский в течение трёх лет. Tôi đã dạy tiếng Pháp được ba năm.
Xem đầy đủ từ "преподава́ть": trọng âm, biến cách, cách chia →
обуча́ть Động từ
obučátʹ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Dạy, tập, huấn luyện, dạy dỗ, giáo dục.
преподава́ние Danh từ
prepodavánije giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Sự giảng dạy, dạy.
- Мэри занимается преподаванием английского. Mary kiếm sống bằng nghề dạy tiếng Anh.
- Мэри зарабатывает на жизнь преподаванием английского. Mary kiếm sống bằng nghề dạy tiếng Anh.
Xem đầy đủ từ "преподава́ние": trọng âm, biến cách, cách chia →
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "dạy" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
- вы́учкаDanh từ · [sự] dạy, dạy học, dạy cho biết
- дрессирова́тьĐộng từ · Dạy, tập luyện (cho loài vật)
- обучи́тьĐộng từ · Dạy, dạy học, dạy bảo, dạy dỗ
- гото́витьĐộng từ · Dạy
- мора́льDanh từ · Luân lý, lời dạy, lời giáo huấn
- выу́чиватьĐộng từ · Dạy, dạy cho... biết
- проучи́тьĐộng từ · Dạy
- укроще́ниеDanh từ · [sự] thuần dưỡng, thuần hóa, dạy cho thuần, dạy
Câu hỏi thường gặp
Dạy tiếng Nga là gì?
"dạy" trong tiếng Nga là учи́ть (động từ), научи́ть (động từ), обуче́ние (danh từ).