Dẫn tiếng Nga là gì?
"dẫn" trong tiếng Nga là вести́ (động từ), провести́ (động từ), води́ть (động từ).
вести́ Động từ
vestí giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Dẫn, dắt.
провести́ Động từ
provestí giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Dẫn, đưa (ai qua đâu); tiến hành, tổ chức (cuộc họp…); trải qua, ở (thời gian); lắp đặt (đường điện, ống nước).
води́ть Động từ
vodítʹ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Dắt, dẫn, đưa đường, dẫn đường, dắt dẫn, dẫn dắt.
- води́ть слепо́го dắt người mù đi
- води́ть дете́й в шко́лу dẫn (dắt, đem, đưa) trẻ con đến trường
повести́ Động từ
povestí giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Dẫn, dắt, dìu, dẫn dắt, dìu dắt, đưa đến.
- повести́ больно́го к врачу́ dìu (dẫn dắt) người bệnh đến bác sĩ
- повести́ во́йско в бой dẫn quân vào trận
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "dẫn" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
- проводи́мостьDanh từ · Tính truyền dẫn, dẫn; (способность проводить электрический ток) [tính] dẫn điện, truyền điện; (способность проводить тепло) [tính] dẫn nhiệt, truyền nhiệt; (спо
- привести́Động từ · Dẫn, dắt
- приводи́тьĐộng từ · Dẫn, dắt
- проведе́ниеDanh từ · Sự dẫn, dắt, đưa; kẻ vạch; xây dựng, làm, đặt, mắc, bắc; đưa ra, đề ra, đề xuất, làm cho được thông qua, làm cho được phê chuẩn; tiến hành, thi hành, thực hiện
- отсыла́тьĐộng từ · Dẫn, chú dẫn
- ходово́йTính từ · Dẫn động, dẫn, chuyển, truyền
- выдвиже́ниеDanh từ · [sự] đưa ra, nêu ra, dẫn, đề ra, đề đạt
- поводы́рьDanh từ · Người dắt, người dẫn, người hướng đạo
- отсы́лкаDanh từ · Lời dẫn, chú dẫn
Câu hỏi thường gặp
Dẫn tiếng Nga là gì?
"dẫn" trong tiếng Nga là вести́ (động từ), провести́ (động từ), води́ть (động từ).