Giống tiếng Nga là gì?
"giống" trong tiếng Nga là похо́жий (tính từ), подо́бный (tính từ), се́мя (danh từ).
похо́жий Tính từ
poxóžij giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Giống, như, tương tự, tương đồng; (немного) na ná, hao hao, từa tựa; (очень) giống hệt, in hệt, như in.
- Том сильно похож на своего отца. Tom trông giống hệt bố anh ta.
- быть похо́жими друг giống nhau
подо́бный Tính từ
podóbnyj giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Giống, tựa, như, giống như.
- Религии подобны языкам. Они используют разные слова для обозначения одного и того же понятия. Tôn giáo giống như ngôn ngữ vậy. Các tôn giáo dùng những từ ngữ khác nhau để diễn tả cùng một khái niệm.
- Предложения на Татоэбе подобны микробам: есть и полезные, и вредные. Những câu ví dụ trên Tatoeba.org giống như những loài vi sinh vật vậy. Có những câu thì có ích, nhưng cũng có những câu thì có hại.
се́мя Danh từ
sémja giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Giống, hạt giống.
- семена́ для посе́ва hạt giống để gieo trồng
- перен. mầm mống, căn nguyên, nguồn gốc
схо́дный Tính từ
sxódnyj giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Giống, giống nhau, tương đồng, tương tự.
- схо́дная черта́ nét giống nhau, đặc điểm tương đồng
схо́жий Tính từ
sxóžij giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Giống, giống nhau, giống như.
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "giống" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
- поро́даDanh từ · Nòi, giống; (khẩu ngữ) (породистость) nòi, thuần chủng, giống thuần
- родDanh từ · Giống
- сортDanh từ · Loại, hạng, giống, thứ
- племенно́йTính từ · [để làm] giống
- уподобля́тьсяĐộng từ · Giống như, giống với, giống
- кро́вныйTính từ · Thuần chủng, nòi, giống
- подо́биеDanh từ · Sự tương tự, giông giống, na ná, giống
- са́женецDanh từ · Cây con, cây giống, cây ương, cây ươm
Câu hỏi thường gặp
Giống tiếng Nga là gì?
"giống" trong tiếng Nga là похо́жий (tính từ), подо́бный (tính từ), се́мя (danh từ).