TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

Giống tiếng Nga là gì?

"giống" trong tiếng Nga là похо́жий (tính từ), подо́бный (tính từ), се́мя (danh từ).

похо́жий Tính từ

poxóžij giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Giống, như, tương tự, tương đồng; (немного) na ná, hao hao, từa tựa; (очень) giống hệt, in hệt, như in.

  • Том сильно похож на своего отца. Tom trông giống hệt bố anh ta.
  • быть похо́жими друг giống nhau

Xem đầy đủ từ "похо́жий": trọng âm, biến cách, cách chia →

подо́бный Tính từ

podóbnyj giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Giống, tựa, như, giống như.

  • Религии подобны языкам. Они используют разные слова для обозначения одного и того же понятия. Tôn giáo giống như ngôn ngữ vậy. Các tôn giáo dùng những từ ngữ khác nhau để diễn tả cùng một khái niệm.
  • Предложения на Татоэбе подобны микробам: есть и полезные, и вредные. Những câu ví dụ trên Tatoeba.org giống như những loài vi sinh vật vậy. Có những câu thì có ích, nhưng cũng có những câu thì có hại.

Xem đầy đủ từ "подо́бный": trọng âm, biến cách, cách chia →

се́мя Danh từ

sémja giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Giống, hạt giống.

  • семена́ для посе́ва hạt giống để gieo trồng
  • перен. mầm mống, căn nguyên, nguồn gốc

Xem đầy đủ từ "се́мя": trọng âm, biến cách, cách chia →

схо́дный Tính từ

sxódnyj giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Giống, giống nhau, tương đồng, tương tự.

  • схо́дная черта́ nét giống nhau, đặc điểm tương đồng

Xem đầy đủ từ "схо́дный": trọng âm, biến cách, cách chia →

схо́жий Tính từ

sxóžij giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Giống, giống nhau, giống như.

Xem đầy đủ từ "схо́жий": trọng âm, biến cách, cách chia →

Từ liên quan

Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "giống" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.

Câu hỏi thường gặp

Giống tiếng Nga là gì?

"giống" trong tiếng Nga là похо́жий (tính từ), подо́бный (tính từ), се́мя (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.