TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

Giới thiệu tiếng Nga là gì?

"giới thiệu" trong tiếng Nga là познако́мить (động từ), рекомендова́ть (động từ), порекомендова́ть (động từ).

познако́мить Động từ

poznakómitʹ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Giới thiệu.

Xem đầy đủ từ "познако́мить": trọng âm, biến cách, cách chia →

рекомендова́ть Động từ

rekomendovátʹ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Giới thiệu, tiến cử, đề cử; khuyên, khuyến nghị.

Xem đầy đủ từ "рекомендова́ть": trọng âm, biến cách, cách chia →

порекомендова́ть Động từ

porekomendovátʹ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Giới thiệu, tiến cử, đề cử.

  • Вы можете порекомендовать мне место в Лондоне, где я мог бы остановиться? Bạn có thể giới thiệu tôi chỗ ở tại Luân đôn không?

Xem đầy đủ từ "порекомендова́ть": trọng âm, biến cách, cách chia →

знако́мить Động từ

znakómitʹ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Giới thiệu, nói cho... biết.

  • меня́ познако́мили с ним người ta giới thiệu tôi với anh ấy
  • знако́мить кого́-л. с дело́м nói cho ai về công việc

Xem đầy đủ từ "знако́мить": trọng âm, biến cách, cách chia →

предлага́ть Động từ

predlagátʹ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Đề nghị, đề cử, tiến cử, giới thiệu.

  • предлага́ть план де́йствий đề nghị kế hoạch hành động
  • предлага́ть кандидату́ру đề cử

Xem đầy đủ từ "предлага́ть": trọng âm, biến cách, cách chia →

Từ liên quan

Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "giới thiệu" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.

Câu hỏi thường gặp

Giới thiệu tiếng Nga là gì?

"giới thiệu" trong tiếng Nga là познако́мить (động từ), рекомендова́ть (động từ), порекомендова́ть (động từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.