Hạn chế tiếng Nga là gì?
"hạn chế" trong tiếng Nga là ограни́чивать (động từ).
ограни́чивать Động từ
ograníčivatʹ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Hạn chế, hạn định, bó hẹp, đóng khung.
- ограни́чивать себя́ в расхо́дах tự hạn chế mình trong việc tiêu pha, bóp ăn bóp tiêu
- ограни́чивать ора́тора вре́менем hạn định, (hạn chế) thời gian của diễn giả
Xem đầy đủ từ "ограни́чивать": trọng âm, biến cách, cách chia →
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "hạn chế" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
- ограни́ченностьDanh từ · [sự, tính chất] hạn chế, giới hạn, eo hẹp, thiếu thốn
- ограни́ченныйTính từ · [bị] hạn chế, có hạn, eo hẹp, ít ỏi
- ограниченостьDanh từ · [sự, tính chất] hạn chế, giới hạn, eo hẹp, thiếu thốn
- лимити́роватьĐộng từ · Giới hạn, hạn chế, hạn định, chế hạn
- лока́льныйTính từ · Có tính chất cục bộ, địa phương, hạn chế, hạn định
- ограничи́тельныйTính từ · Hạn chế
- ограниче́ниеDanh từ · Hạn chế
- ограни́читьĐộng từ · Hạn chế, giới hạn
- ущемле́ниеDanh từ · [sự] hạn chế
- за́мкнутыйTính từ · Hẹp, hẹp hòi, hạn chế, thu hẹp
- стесня́тьĐộng từ · Hạn chế
- у́зостьDanh từ · [sự, tính chất, tư tưởng] chật hẹp, hẹp hòi, hạn chế
- у́зкийTính từ · Chật hẹp, hẹp hòi, thiển cận, hạn chế
Câu hỏi thường gặp
Hạn chế tiếng Nga là gì?
"hạn chế" trong tiếng Nga là ограни́чивать (động từ).