TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

Hạn chế tiếng Nga là gì?

"hạn chế" trong tiếng Nga là ограни́чивать (động từ).

ограни́чивать Động từ

ograníčivatʹ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Hạn chế, hạn định, bó hẹp, đóng khung.

  • ограни́чивать себя́ в расхо́дах tự hạn chế mình trong việc tiêu pha, bóp ăn bóp tiêu
  • ограни́чивать ора́тора вре́менем hạn định, (hạn chế) thời gian của diễn giả

Xem đầy đủ từ "ограни́чивать": trọng âm, biến cách, cách chia →

Từ liên quan

Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "hạn chế" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.

Câu hỏi thường gặp

Hạn chế tiếng Nga là gì?

"hạn chế" trong tiếng Nga là ограни́чивать (động từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.