TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

Hỗn loạn tiếng Nga là gì?

"hỗn loạn" trong tiếng Nga là расстро́енный (tính từ), ха́ос (danh từ), расстро́йство (danh từ).

расстро́енный Tính từ

rasstrójennyj giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Rối loạn, hỗn loạn, tán loạn, đảo lộn.

  • расстро́енные ряды́ hàng ngũ rối loạn (hỗn loạn, tán loạn), hỗn quân hỗn quan

Xem đầy đủ từ "расстро́енный": trọng âm, biến cách, cách chia →

ха́ос Danh từ

xáos giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Hỗn loạn.

Xem đầy đủ từ "ха́ос": trọng âm, biến cách, cách chia →

расстро́йство Danh từ

rasstrójstvo giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Sự rối loạn, hỗn loạn.

Xem đầy đủ từ "расстро́йство": trọng âm, biến cách, cách chia →

хаоти́ческий Tính từ

xaotíčeskij giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Hỗn loạn, hỗn độn, lộn xộn, bát nháo, bát nháo chi khươn.

Xem đầy đủ từ "хаоти́ческий": trọng âm, biến cách, cách chia →

хаоти́чный Tính từ

xaotíčnyj giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Hỗn loạn.

Xem đầy đủ từ "хаоти́чный": trọng âm, biến cách, cách chia →

Từ liên quan

Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "hỗn loạn" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.

Câu hỏi thường gặp

Hỗn loạn tiếng Nga là gì?

"hỗn loạn" trong tiếng Nga là расстро́енный (tính từ), ха́ос (danh từ), расстро́йство (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.