Mật tiếng Nga là gì?
"mật" trong tiếng Nga là медо́вый (tính từ), жёлчь (danh từ), мёд (danh từ).
медо́вый Tính từ
medóvyj giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Bằng mật ong, mật; (с мёдом) [có] mật; (с запахом мёда) thơm mùi mật.
- медовый пря́ник bánh mật, bánh bằng mật
жёлчь Danh từ
žolčʹ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Mật.
мёд Danh từ
mjod giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Mật ong, mật.
- Я люблю мёд. Tui yêu mật ong.
- Том кладёт в чай мёд вместо сахара. Tom cho mật ong vào trà của anh ấy thay vì đường
некта́р Danh từ
nektár giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Mật hoa, mật.
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "mật" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
- желчьDanh từ · Mật
- медоно́сныйTính từ · [có] mật
- засекре́ченныйTính từ · Bí mật, mật
- конспирати́вныйTính từ · Bí mật, mật
- подпо́льныйTính từ · Bí mật, mật; bem ((khẩu ngữ)); (нелегальный) bất hợp pháp
- потайно́йTính từ · Bí mật, mật
- секре́тныйTính từ · Bí mật, cơ mật, mật; bem ((khẩu ngữ))
- довери́тельныйTính từ · Bí mật, mật, kín
- конфиденциа́льныйTính từ · Riêng, kín, mật, bí mật
- заве́тныйTính từ · Kín, mật, bí mật
Câu hỏi thường gặp
Mật tiếng Nga là gì?
"mật" trong tiếng Nga là медо́вый (tính từ), жёлчь (danh từ), мёд (danh từ).