May tiếng Nga là gì?
"may" trong tiếng Nga là шить (động từ), уда́чливый (tính từ), счастли́вый (tính từ).
шить Động từ
šitʹ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Khâu, may, đột, khâu vá, may vá, vá may.
- Ты очень хорошо шьёшь. Bạn rất giỏi may vá.
- шить на маши́нке may máy, khâu máy; máy (разг.)
уда́чливый Tính từ
udáčlivyj giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: May, may mắn, hên.
- Я всегда считал себя удачливым. Tôi luôn nghĩ bản thân mình may mắn.
Xem đầy đủ từ "уда́чливый": trọng âm, biến cách, cách chia →
счастли́вый Tính từ
sčastlívyj giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Sướng, sung sướng, may, may mắn.
- Ты выжил благодаря счастливому случаю. Mày có sống thì là may.
- счастли́вая мысль ý nghĩ may mắn, ý nghĩ hay, sáng kiến
Xem đầy đủ từ "счастли́вый": trọng âm, biến cách, cách chia →
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "may" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
- везу́чийTính từ · May, may mắn, hên
- тача́тьĐộng từ · May, khâu
- на́шиватьĐộng từ · Khâu, may (lên trên)
- прошива́тьĐộng từ · Khâu, may
- сшива́тьĐộng từ · Khâu, may, khâu... lại, may... lại
- сшитыйTính từ · Được khâu, may
- ши́тыйTính từ · [được] khâu, may
- шитьёDanh từ · [sự] khâu, may, đột, khâu vá, may vá, vá may; thêu, thêu thùa ((giống trung) шить)
- наши́тьĐộng từ · Khâu [nhiều], may [nhiều]
- уда́чныйTính từ · May, may mắn, hên
- обшива́тьĐộng từ · May, may mặc
Câu hỏi thường gặp
May tiếng Nga là gì?
"may" trong tiếng Nga là шить (động từ), уда́чливый (tính từ), счастли́вый (tính từ).