Mua tiếng Nga là gì?
"mua" trong tiếng Nga là купи́ть (động từ), покупа́ть (động từ), поку́пка (danh từ).
купи́ть Động từ
kupítʹ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Mua.
- Я не могу купить такую дорогую книгу. Tôi không mua nổi quyển sách đắt thế này đâu.
- Я хочу купить новый компьютер. Tôi muốn mua một cái máy vi tinh mới.
покупа́ть Động từ
pokupátʹ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Mua, sắm, tậu, mua sắm.
- Кто покупает такое искусство? Ai mua loại tác phẩm nghệ thuật này ?
- Сегодня утром мы с другом ездили покупать авиабилеты. Sáng nay, tôi cùng bạn tôi đi mua vé máy bay.
поку́пка Danh từ
pokúpka giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: [sự] mua, sắm tậu, mua sắm.
- Товары будут доступны к покупке только в следующие выходные. Hàng hoá tuần sau mới có để mua.
- Спасибо за покупку. Cảm ơn quý khách đã mua hàng!
покупа́тель Danh từ
pokupátelʹ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Người mua, khách mua.
- Как только книги появились на полках, покупатели бросились их раскупать. Sách vừa được cho lên kệ thì khách lao đến mua.
- Как только книги появились на полках, покупатели кинулись их раскупать. Sách vừa được cho lên kệ thì khách lao đến mua.
Xem đầy đủ từ "покупа́тель": trọng âm, biến cách, cách chia →
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "mua" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
- накупи́тьĐộng từ · Mua [nhiều]
- обзаведе́ниеDanh từ · Sự mua sắm, mua, sắm, tậu
- обзаводи́тьсяĐộng từ · Mua sắm, mua, sắm, tậu
- приобрете́ниеDanh từ · [sự] mua sắm, mua, sắm, tậu
- приобрета́тьĐộng từ · Mua, sắm, tậu, mua sắm, mua được, tậu được
- раскупатьĐộng từ · Mua hết, mua sạch, mua
- ку́пляDanh từ · Sự mua
- заку́пкаDanh từ · Sự mua; (с целью запаса) [sự] mua trữ, mua dự trữ; (государственная) [sự] thu mua
- ску́пкаDanh từ · Sự mua, thu mua
Câu hỏi thường gặp
Mua tiếng Nga là gì?
"mua" trong tiếng Nga là купи́ть (động từ), покупа́ть (động từ), поку́пка (danh từ).