Nói chuyện tiếng Nga là gì?
"nói chuyện" trong tiếng Nga là поговори́ть (động từ), бесе́да (danh từ), бесе́довать (động từ).
поговори́ть Động từ
pogovorítʹ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Nói chuyện, bàn chuyện, tán chuyện, tán gẫu; (о П) bàn bạc, thảo luận, bàn tán, bàn.
- С кем вы хотите поговорить? Bạn muốn nói chuyện với ai?
- Том, я хочу с Вами поговорить. Tom, tôi muốn nói chuyện với bạn.
Xem đầy đủ từ "поговори́ть": trọng âm, biến cách, cách chia →
бесе́да Danh từ
beséda giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: [cuộc, buổi] nói chuyện, đàm thoại, đàm đạo, tọa đàm, mạn đàm.
бесе́довать Động từ
besédovatʹ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Nói chuyện, đàm thoại, đàm đạo, tọa đàm.
Xem đầy đủ từ "бесе́довать": trọng âm, biến cách, cách chia →
разгово́р Danh từ
razgovór giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Cuộc nói chuyện, đàm thoại, hội thoại, đàm luận, đàm đạo, mạn đàm.
- Мы избегаем разговоров о политике. Chúng tôi tránh nói chuyện về chính trị.
- Трудно поддерживать разговор с тем, кто говорит только "да" и "нет". Rất là khó để nói chuyện với một người luôn luôn trả lời "Có" hay "Không".
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "nói chuyện" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
- переговаритьĐộng từ · Nói chuyện, bàn bạc, trao đổi ý kiến, nói, bàn
- побесе́доватьĐộng từ · Nói chuyện, chuyện trò, đàm luận, đàm thoại, đàm đạo
- потолкова́тьĐộng từ · Nói chuyện, chuyện trò, bàn chuyện
- изъясня́тьсяĐộng từ · Nói, nói chuyện
- разгововариватьĐộng từ · Nói, nói chuyện, chuyện trò, chuyện vãn, đàm thoại, đàm luận, đàm đạo; chuyện gẫu, bù khú ((khẩu ngữ))
- говори́тьĐộng từ · Nói, nói chuyện, nói được, trò chuyện
- разгова́риватьĐộng từ · Nói, nói chuyện, nói được, trò chuyện
- собесе́дованиеDanh từ · [Sự, cuộc] đàm thoại, đối thoại, đàm đạo, nói chuyện
- диало́гDanh từ · [cuộc] đối thoại, đàm thoại, nói chuyện
- перетолкова́тьĐộng từ · Nói chuyện, bàn luận, tán gẫu, gẫu chuyện, kháo
- толкова́тьĐộng từ · Nói chuyện, chuyện trò, trò chuyện, bàn luận, nói
Câu hỏi thường gặp
Nói chuyện tiếng Nga là gì?
"nói chuyện" trong tiếng Nga là поговори́ть (động từ), бесе́да (danh từ), бесе́довать (động từ).