TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

Nói chuyện tiếng Nga là gì?

"nói chuyện" trong tiếng Nga là поговори́ть (động từ), бесе́да (danh từ), бесе́довать (động từ).

поговори́ть Động từ

pogovorítʹ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Nói chuyện, bàn chuyện, tán chuyện, tán gẫu; (о П) bàn bạc, thảo luận, bàn tán, bàn.

  • С кем вы хотите поговорить? Bạn muốn nói chuyện với ai?
  • Том, я хочу с Вами поговорить. Tom, tôi muốn nói chuyện với bạn.

Xem đầy đủ từ "поговори́ть": trọng âm, biến cách, cách chia →

бесе́да Danh từ

beséda giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: [cuộc, buổi] nói chuyện, đàm thoại, đàm đạo, tọa đàm, mạn đàm.

Xem đầy đủ từ "бесе́да": trọng âm, biến cách, cách chia →

бесе́довать Động từ

besédovatʹ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Nói chuyện, đàm thoại, đàm đạo, tọa đàm.

Xem đầy đủ từ "бесе́довать": trọng âm, biến cách, cách chia →

разгово́р Danh từ

razgovór giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Cuộc nói chuyện, đàm thoại, hội thoại, đàm luận, đàm đạo, mạn đàm.

  • Мы избегаем разговоров о политике. Chúng tôi tránh nói chuyện về chính trị.
  • Трудно поддерживать разговор с тем, кто говорит только "да" и "нет". Rất là khó để nói chuyện với một người luôn luôn trả lời "Có" hay "Không".

Xem đầy đủ từ "разгово́р": trọng âm, biến cách, cách chia →

Từ liên quan

Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "nói chuyện" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.

Câu hỏi thường gặp

Nói chuyện tiếng Nga là gì?

"nói chuyện" trong tiếng Nga là поговори́ть (động từ), бесе́да (danh từ), бесе́довать (động từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.