Nghiên cứu tiếng Nga là gì?
"nghiên cứu" trong tiếng Nga là иссле́дование (danh từ), иссле́довать (động từ).
иссле́дование Danh từ
isslédovanije giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: [sự] nghiên cứu, khảo sát, khảo cứu, thám sát; thám hiểm; thăm dò, tìm tòi; điều tra ((giống trung) иссле́довать).
- Большинство исследований по этой теме показали, что законодательное вмешательство давало негативный эффект. Hầu hết những nghiên cứu về chủ đề này đã chỉ ra rằng, sự can thiệp của cơ quan lập pháp đã gây ra ảnh hưởng xấu.
- проводи́ть исследование [tiến hành] nghiên cứu
Xem đầy đủ từ "иссле́дование": trọng âm, biến cách, cách chia →
иссле́довать Động từ
isslédovatʹ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Nghiên cứu, khảo sát, khảo cứu, thám sát; (местность) thám hiểm; (проводить изыкания) thăm dò, tìm tòi; (обследовать) điều tra.
- иссле́довать больно́го khám người ốm, khám bệnh
- иссле́довать ве́рхние слои́ атмосфе́ры nghiên cứu những lớp trên của khí quyển
Xem đầy đủ từ "иссле́довать": trọng âm, biến cách, cách chia →
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "nghiên cứu" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
- рассмотре́ниеDanh từ · Sự xem xét, nghiên cứu, khảo sát, phân tích; (обсуждение) [sự] thảo luận, bàn bạc
- разбо́рDanh từ · [sự] xem xét, phân tích, nghiên cứu
- прораба́тыватьĐộng từ · Nghiên cứu, xem xét
- наблюда́тьĐộng từ · Quan sát, quan trắc, nghiên cứu
- разбира́тьсяĐộng từ · Phân tích, xem xét, nghiên cứu
- изуча́тьĐộng từ · [sự] nghiên cứu, khảo cứu, tìm hiểu
- проследи́тьĐộng từ · Theo dõi, nghiên cứu, quan sát
- рассма́триватьĐộng từ · Xem xét, nghiên cứu, khảo sát, phân tích
- знако́митьсяĐộng từ · Tìm hiểu, nghiên cứu, làm quen
- изы́скиватьĐộng từ · Nghiên cứu
- присма́триватьсяĐộng từ · Xem xét, nghiên cứu, quan sát
- разраба́тыватьĐộng từ · Nghiên cứu
Câu hỏi thường gặp
Nghiên cứu tiếng Nga là gì?
"nghiên cứu" trong tiếng Nga là иссле́дование (danh từ), иссле́довать (động từ).