Nhái tiếng Nga là gì?
"nhái" trong tiếng Nga là лягу́шка (danh từ).
лягу́шка Danh từ
ljagúška giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Con ếch, nhái, ễnh ương, chẫu chàng, chàng hiu (Ranidae).
- древе́сная лягушка [con] nhái bén (Hyla arborea)
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "nhái" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
- лягуша́чийTính từ · Thuộc về ếch, nhái
- ненастоя́щийTính từ · Giả, nhái
- пароди́роватьĐộng từ · Nhại, nhái, bắt chước, làm thơ văn nhại
- подража́тьĐộng từ · Nhái, bắt chước, theo đòi
- фе́йковыйTính từ · Giả, nhái
- фальши́выйTính từ · Giả, nhái
- подде́льныйTính từ · Giả, nhái
- имити́роватьĐộng từ · Nhái, bắt chước, theo đòi
- передра́зниватьĐộng từ · Pha tiếng, nhái
- подде́латьĐộng từ · Làm giả, nhái
- подде́лыватьĐộng từ · Làm giả, nhái
- подде́лыватьсяĐộng từ · Bắt chước, nhại, nhái
- жа́баDanh từ · Ếch, nhái, ngoé
- фейкDanh từ · Hàng giả, hàng nhái
Câu hỏi thường gặp
Nhái tiếng Nga là gì?
"nhái" trong tiếng Nga là лягу́шка (danh từ).