Quá tiếng Nga là gì?
"quá" trong tiếng Nga là сли́шком (phó từ), чересчу́р (phó từ), весьма́ (phó từ).
сли́шком Phó từ
slíškom giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Quá, ghê, quá đỗi, quá chừng, quá đáng, thái quá, quá xá, quá đa.
- Ты не слишком легко сдаешься, да? Bạn đã không bỏ cuộc dễ dàng quá, đúng không?
- Слишком жарко, и я очень устала. Trời quá nóng và tôi thấy rất mệt.
чересчу́р Phó từ
čeresčúr giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Quá, quá lắm, quá ư, thái quá, quá đỗi, quá mức, quá đáng, quá tay, quá sá, quá xá, quá quắt, quá trời, quá chừng, quá sức.
- Это было для меня чересчур. Thế này đã là quá nhiều đối với tôi.
- Ты кладёшь в это чересчур много перца. Bạn cho vào nhiều tiêu quá đấy.
весьма́ Phó từ
vesʹmá giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Rất, lắm, quá.
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "quá" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
- отъя́вленныйTính từ · Quá quắt, quá xá, quá, đỗi, quá lắm, hạng nặng; (неисправимый) bất trị, nặng cân
- безме́рноPhó từ · Rất, quá, quá đỗi, quá chừng, quá độ, hết sức, vô cùng, vô hạn
- о́ченьPhó từ · Rất, lắm, quá
- си́льноPhó từ · Rất, quá, hết sức
- вельми́Phó từ · Rất, lắm, quá
- гипер-Tiền tố · Siêu, qua, quá
- дю́жеPhó từ · Rất, lắm, quá
- зело́Phó từ · Rất, lắm, quá
- изря́дноPhó từ · Rất, lắm, quá
- переша́гиватьĐộng từ · Vượt quá, quá, qua
- превосходи́тьĐộng từ · Vượt quá, nhiều hơn, vượt, quá
Câu hỏi thường gặp
Quá tiếng Nga là gì?
"quá" trong tiếng Nga là сли́шком (phó từ), чересчу́р (phó từ), весьма́ (phó từ).