Rối loạn tiếng Nga là gì?
"rối loạn" trong tiếng Nga là расстро́енный (tính từ).
расстро́енный Tính từ
rasstrójennyj giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Rối loạn, hỗn loạn, tán loạn, đảo lộn.
- расстро́енные ряды́ hàng ngũ rối loạn (hỗn loạn, tán loạn), hỗn quân hỗn quan
Xem đầy đủ từ "расстро́енный": trọng âm, biến cách, cách chia →
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "rối loạn" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
- расстра́иватьсяĐộng từ · (Bị) rối loạn, hỗn loạn, đảo lộn
- замеша́тельствоDanh từ · Sự lộn xộn, rối loạn; (растерянность) [sự] luống cuống, bối rối, lúng túng; (смущение) [sự] ngượng nghịu, thẹn thùng, mắc cỡ
- сму́тныйTính từ · Loạn lạc, rối loạn, náo động, bất an
- наруше́ниеDanh từ · Sự vi phạm, phạm, hủy hoại, rối loạn, hỗn loạn
- расстро́йствоDanh từ · Sự rối loạn, hỗn loạn
- эксце́ссDanh từ · [sự] rối loạn, mất trật tự
- разбро́дDanh từ · [sự] lung tung, rối loạn, hỗn độn
- сму́таDanh từ · [Cuộc, sự] phiến loạn, nổi loạn, dấy loạn, rối loạn, náo động
- спутанныйTính từ · Rối rắm, rối bời, rối beng, rối loạn, loạc choạc; (о речи) — nhịu, nhầm lẫn, lẫn lộn, lộn xộn
- сме́шиватьсяĐộng từ · [bị] rối loạn, rối tung, rối bời
- неполадкиDanh từ · Sự rối loạn, lộn xộn, lủng củng; (в работе машины) [sự] trục trặc, hỏng hóc, hư hỏng, hỏng
- смяте́ниеDanh từ · Sự rối loạn; (смущение) [sự] bối rối, luống cuống, cuống quít, lúng túng, ngượng nghịu
Câu hỏi thường gặp
Rối loạn tiếng Nga là gì?
"rối loạn" trong tiếng Nga là расстро́енный (tính từ).