Sáng tác tiếng Nga là gì?
"sáng tác" trong tiếng Nga là твори́ть (động từ), тво́рчество (danh từ), сочиня́ть (động từ).
твори́ть Động từ
tvorítʹ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Sáng tạo, sáng tác, tạo tác.
тво́рчество Danh từ
tvórčestvo giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: [sự] sáng tạo, sáng tác, hoạt động sáng tạo.
- худо́жественное тво́рчество sự sáng tạo (sáng tác, hoạt động sáng tạo) nghệ thuật
- нау́чное тво́рчество hoạt động khoa học
Xem đầy đủ từ "тво́рчество": trọng âm, biến cách, cách chia →
сочиня́ть Động từ
sočinjátʹ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Sáng tác, làm; (музыку (cũng)) soạn.
- Он сочиняет прекрасные стихи. Anh ấy sáng tác những bài thơ đẹp.
- сочиня́ть стихи́ làm thơ, sáng tác thi ca
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "sáng tác" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
- сочине́ниеDanh từ · [sự] sáng tác, làm
- тво́рческийTính từ · Thuộc về sáng tạo, sáng tác
- насочинятьĐộng từ · Sáng tác [nhiều], làm [nhiều]; (выдумать) bịa chuyện, bịa đặt, đặt điều, bày đặt, đơm đặt, thêu dệt, bịa
- слага́тьĐộng từ · Sáng tác, làm, soạn
- созида́ниеDanh từ · Sự sáng tạo, sáng tác, xây dựng
- созида́тьĐộng từ · Sáng tạo, sáng tác, xây dựng
- творе́ниеDanh từ · Tác phẩm, sáng tác [phẩm], vật sáng tạo, công trình sáng tác
- выполня́тьĐộng từ · Sáng tạo, sáng tác, làm
- соста́витьĐộng từ · Phổ, sáng tác
- составля́тьĐộng từ · Phổ, sáng tác
Câu hỏi thường gặp
Sáng tác tiếng Nga là gì?
"sáng tác" trong tiếng Nga là твори́ть (động từ), тво́рчество (danh từ), сочиня́ть (động từ).