Sáo tiếng Nga là gì?
"sáo" trong tiếng Nga là фле́йта (danh từ).
фле́йта Danh từ
fléjta giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Sáo.
- Я знал, что Том не очень хорошо умеет играть на флейте. Tôi biết Tom chơi sáo không giỏi lắm.
- Интересно, умеет ли Том играть на флейте. Không biết Tom có thổi sáo được không nhỉ.
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "sáo" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
- дроздDanh từ · Con chim sáo, sáo, chim hét (Turdus)
- станда́ртныйTính từ · Rập khuôn, khuôn sáo, sáo
- изби́тыйTính từ · Sáo, quá nhàm, nhàm tai, hay lặp đi lặp lại
- трафаре́тныйTính từ · Sáo, khuôn sáo, rập khuôn
- занаве́скаDanh từ · [Cái, bức] màn, rèm, sáo, mành, màn cửa, diềm cửa, mành mành
- тривиа́льныйTính từ · Tầm thường, thường, sáo, không độc đáo, không đặc sắc, nhạt nhẽo
- цевницаDanh từ · Cái ống tiêu, ống sáo, sáo
- цино́вкаDanh từ · [cái] mành, sáo, mành mành, cánh sáo
- што́раDanh từ · [Bức, tấm] mành, rèm, sáo, mành mành
- казённыйTính từ · Khuôn sáo, sáo, rập khuôn
- стереоти́пныйTính từ · Rập khuôn, khuôn sáo, sáo
- ду́дкаDanh từ · Cái sáo, ống sáo
Câu hỏi thường gặp
Sáo tiếng Nga là gì?
"sáo" trong tiếng Nga là фле́йта (danh từ).