Tăng tiếng Nga là gì?
"tăng" trong tiếng Nga là танк (danh từ), увели́читься (động từ).
танк Danh từ
tank giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Chiếc xe tăng, tăng, chiến xa.
- тяжёлый та́нк [chiếc] xe tăng hạng nặng, tăng hạng nặng, trọng tiến xa
- та́нк-амфи́бия [chiếc] xe tăng lội nước
увели́читься Động từ
uvelíčitʹsja giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Tăng.
- Если количество машин увеличится, увеличится и поток транспорта. Nếu số lượng ô tô tăng lên, lưu lượng giao thông cũng sẽ tăng.
Xem đầy đủ từ "увели́читься": trọng âm, biến cách, cách chia →
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "tăng" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
- приро́стDanh từ · [Sự, mức] tăng thêm, tăng
- набавля́тьĐộng từ · Tăng, tăng thêm; (цену) lên giá, tăng giá
- приумножа́тьĐộng từ · Tăng, tăng thêm
- та́нковыйTính từ · [thuộc về xe tăng, tăng, chiến xa
- увели́чиватьсяĐộng từ · Tăng
- шатёрDanh từ · Cái lều, tăng, lều trại
- вы́растиĐộng từ · Tăng
- расти́Động từ · Tăng
- возрасти́Động từ · Tăng
- прибыва́тьĐộng từ · [mức, sự] tăng, tăng thêm, tăng lên
- умножа́тьĐộng từ · Tăng lên, tăng thêm, tăng
- возраста́тьĐộng từ · Tăng
Câu hỏi thường gặp
Tăng tiếng Nga là gì?
"tăng" trong tiếng Nga là танк (danh từ), увели́читься (động từ).