Tặng thưởng tiếng Nga là gì?
"tặng thưởng" trong tiếng Nga là награ́да (danh từ), вознагражде́ние (danh từ).
награ́да Danh từ
nagráda giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Phần thưởng, tặng thưởng; (знак отличия) huân chương, huy chương.
- в награ́ду за что́-л. [để] tặng thưởng về việc gì
- де́нежная награ́да thưởng tiền, tiền thưởng
вознагражде́ние Danh từ
voznagraždénije giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: [sự] tặng thưởng, ban thưởng, thưởng; phần thưởng; (плата) [sự, tiền] thù lao, trả công.
- де́нежное вознагражде́ние tiền thù lao, tiền công
- за небольшо́е вознагражде́ние vì một món thù lao nhỏ mọn
Xem đầy đủ từ "вознагражде́ние": trọng âm, biến cách, cách chia →
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "tặng thưởng" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
- вознагражда́тьĐộng từ · Tặng thưởng, ban thưởng, thưởng
- награжда́тьĐộng từ · Tặng thưởng, khen thưởng, ban thưởng, thưởng
- присужде́ниеDanh từ · [sự] tặng thưởng, trao tặng, phong
- удоста́иватьĐộng từ · Tặng thưởng, ban thưởng, phong tặng, phong, tặng, ban; удосто́ить кого́-л. зва́ния Геро́р Сове́тского Сою́за tặng thưởng (tặng) ai danh hiệu Anh hùng Liên -xô
- преми́рованиеDanh từ · Sự tặng giải thưởng, tặng thưởng, thưởng
- премироватьĐộng từ · Tặng giải thưởng, tặng thưởng, thưởng
- отли́чиеDanh từ · Tặng thưởng, huân chương, huy chương
- пре́мияDanh từ · Tặng thưởng, thưởng
- отмеча́тьĐộng từ · Ghi công, khen thưởng, tặng thưởng, thưởng
- отлича́тьĐộng từ · Tặng thưởng, ban thưởng, thưởng
- награжде́ниеDanh từ · Sự tặng thưởng, khen thưởng, ban thưởng
Câu hỏi thường gặp
Tặng thưởng tiếng Nga là gì?
"tặng thưởng" trong tiếng Nga là награ́да (danh từ), вознагражде́ние (danh từ).