Tồn tại tiếng Nga là gì?
"tồn tại" trong tiếng Nga là существова́ть (động từ), вы́держать (động từ), существова́ние (danh từ).
существова́ть Động từ
suščestvovátʹ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Có, tồn tại, sinh tồn; (жить (cũng)) sống, sống còn.
- Я мыслю - следовательно, я существую. Tôi tư duy, nên tôi tồn tại.
- Я мыслю, следовательно, я существую. Tôi tư duy, nên tôi tồn tại.
Xem đầy đủ từ "существова́ть": trọng âm, biến cách, cách chia →
вы́держать Động từ
výderžatʹ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Trụ, tồn tại.
Xem đầy đủ từ "вы́держать": trọng âm, biến cách, cách chia →
существова́ние Danh từ
suščestvovánije giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Tồn tại.
- фо́рмы существова́ния мате́рии các hình thái tồn tại của vật chất
- борьба́ за существование đấu tranh [để] sinh tồn
Xem đầy đủ từ "существова́ние": trọng âm, biến cách, cách chia →
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "tồn tại" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
- бытие́Danh từ · Tồn tại
- бытова́тьĐộng từ · Tồn tại, có
- просуществова́тьĐộng từ · Tồn tại, tồn tại được; (продлиться) sống được, tiếp tục, kéo dài
- выде́рживатьĐộng từ · Trụ, tồn tại
- терпе́тьĐộng từ · Trụ, tồn tại
- вы́нестиĐộng từ · Trụ, tồn tại
- выноси́тьĐộng từ · Trụ, tồn tại
- вы́терпетьĐộng từ · Trụ, tồn tại
- существу́ющийTính từ · Hiện hành, hiện có, hiện hữu, [đang] tồn tại, sinh tồn, có
- проста́иватьĐộng từ · Tồn tại, giữ nguyên
Câu hỏi thường gặp
Tồn tại tiếng Nga là gì?
"tồn tại" trong tiếng Nga là существова́ть (động từ), вы́держать (động từ), существова́ние (danh từ).