TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

Thông thường tiếng Nga là gì?

"thông thường" trong tiếng Nga là обы́чный (tính từ), при́нятый (tính từ), рядово́й (tính từ).

обы́чный Tính từ

obýčnyj giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Thông thường, thường thường, bình thường, thường lệ, thường.

  • обы́чное вооруже́ние vũ khí thường

Xem đầy đủ từ "обы́чный": trọng âm, biến cách, cách chia →

при́нятый Tính từ

prínjatyj giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Được thừa nhận, thông thường, thường dùng.

  • принятый поря́док lệ thường

Xem đầy đủ từ "при́нятый": trọng âm, biến cách, cách chia →

рядово́й Tính từ

rjadovój giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Bình thường, thông thường, thường.

  • рядовой коммуни́ст người cộng sản bình thường, đảng viên thường
  • рядово́е явле́ние hiện tượng thông thường

Xem đầy đủ từ "рядово́й": trọng âm, biến cách, cách chia →

Từ liên quan

Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "thông thường" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.

Câu hỏi thường gặp

Thông thường tiếng Nga là gì?

"thông thường" trong tiếng Nga là обы́чный (tính từ), при́нятый (tính từ), рядово́й (tính từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.