Thảo luận tiếng Nga là gì?
"thảo luận" trong tiếng Nga là обсужда́ть (động từ), обсуди́ть (động từ), пре́ния (danh từ).
обсужда́ть Động từ
obsuždátʹ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Thảo luận, bàn luận, bàn bạc, tranh luận, bàn cãi, bàn.
- Великие умы обсуждают идеи. Средние умы обсуждают события. Мелкие умы обсуждают людей. Những bộ óc vĩ đại thảo luận về ý tưởng, đầu óc trung bình bàn luận về sự kiện, còn tâm trí nhỏ nhen bình phẩm về mọi người.
- Они обсуждали проблему. Họ đã thảo luận vấn đề đó.
Xem đầy đủ từ "обсужда́ть": trọng âm, biến cách, cách chia →
обсуди́ть Động từ
obsudítʹ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Thảo luận.
- Давайте обсудим здесь этот вопрос. Chúng ta hãy cùng thảo luận vấn đề ở đây.
- Нам надо это обсудить. Chúng ta phải thảo luận về nó.
пре́ния Danh từ
prénija giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: [Sự, cuộc] thảo luận, tranh luận.
- откры́ть пре́ния по докла́ду mở đầu cuộc thảo luận (tranh luận) về bản báo cáo
- вы́ступить в пре́ниях phát biểu ý kiến về cuộc thảo luận (tranh luận), tham luận
деба́ты Danh từ
debáty giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Cuộc tranh luận, thảo luận, bàn cãi.
дискути́ровать Động từ
diskutírovatʹ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Tranh luận, thảo luận, bàn cãi.
Xem đầy đủ từ "дискути́ровать": trọng âm, biến cách, cách chia →
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "thảo luận" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
- диску́ссияDanh từ · Cuộc tranh luận, thảo luận, bàn cãi
- дискуссио́нныйTính từ · Thuộc về tranh luận, thảo luận, bàn cãi; (спорный) còn phải tranh luận, bàn cãi, tranh chấp
- дебати́роватьĐộng từ · Tranh luận, thảo luận, bàn cãi
- бесе́даDanh từ · [cuộc] thảo luận, đàm luận
- рассма́триватьĐộng từ · Thảo luận, bàn bạc
- обсужде́ниеDanh từ · Sự thảo luận, bàn luận, bàn bạc, tranh luận
- о́черкDanh từ · Thảo luận, tiểu luận
- рассужда́тьĐộng từ · Bàn luận, bàn bạc, luận bàn, thảo luận
- сове́товатьсяĐộng từ · Họp bàn, hội ý, trao đổi ý kiến, thảo luận
Câu hỏi thường gặp
Thảo luận tiếng Nga là gì?
"thảo luận" trong tiếng Nga là обсужда́ть (động từ), обсуди́ть (động từ), пре́ния (danh từ).