TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

Thảo luận tiếng Nga là gì?

"thảo luận" trong tiếng Nga là обсужда́ть (động từ), обсуди́ть (động từ), пре́ния (danh từ).

обсужда́ть Động từ

obsuždátʹ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Thảo luận, bàn luận, bàn bạc, tranh luận, bàn cãi, bàn.

  • Великие умы обсуждают идеи. Средние умы обсуждают события. Мелкие умы обсуждают людей. Những bộ óc vĩ đại thảo luận về ý tưởng, đầu óc trung bình bàn luận về sự kiện, còn tâm trí nhỏ nhen bình phẩm về mọi người.
  • Они обсуждали проблему. Họ đã thảo luận vấn đề đó.

Xem đầy đủ từ "обсужда́ть": trọng âm, biến cách, cách chia →

обсуди́ть Động từ

obsudítʹ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Thảo luận.

  • Давайте обсудим здесь этот вопрос. Chúng ta hãy cùng thảo luận vấn đề ở đây.
  • Нам надо это обсудить. Chúng ta phải thảo luận về nó.

Xem đầy đủ từ "обсуди́ть": trọng âm, biến cách, cách chia →

пре́ния Danh từ

prénija giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: [Sự, cuộc] thảo luận, tranh luận.

  • откры́ть пре́ния по докла́ду mở đầu cuộc thảo luận (tranh luận) về bản báo cáo
  • вы́ступить в пре́ниях phát biểu ý kiến về cuộc thảo luận (tranh luận), tham luận

Xem đầy đủ từ "пре́ния": trọng âm, biến cách, cách chia →

деба́ты Danh từ

debáty giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Cuộc tranh luận, thảo luận, bàn cãi.

Xem đầy đủ từ "деба́ты": trọng âm, biến cách, cách chia →

дискути́ровать Động từ

diskutírovatʹ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Tranh luận, thảo luận, bàn cãi.

Xem đầy đủ từ "дискути́ровать": trọng âm, biến cách, cách chia →

Từ liên quan

Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "thảo luận" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.

Câu hỏi thường gặp

Thảo luận tiếng Nga là gì?

"thảo luận" trong tiếng Nga là обсужда́ть (động từ), обсуди́ть (động từ), пре́ния (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.