Tiến hành tiếng Nga là gì?
"tiến hành" trong tiếng Nga là проводи́ть (động từ), поде́лать (động từ).
проводи́ть Động từ
provodítʹ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Tiến hành, tổ chức; trải qua (thời gian); dẫn, đưa; (thể hoàn thành) tiễn, đưa tiễn.
Xem đầy đủ từ "проводи́ть": trọng âm, biến cách, cách chia →
поде́лать Động từ
podélatʹ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Làm, tiến hành.
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "tiến hành" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
- вести́сьĐộng từ · [được] tiến hành
- выполня́тьĐộng từ · Thực hiện, thi hành, tiến hành
- соверша́тьĐộng từ · Làm, thực hiện, tiến hành, thi hành; (преступление и т. п.) phạm, mắc
- состоя́тьсяĐộng từ · Xảy ra, diễn ra, [được] cử hành, tiến hành
- выполне́ниеDanh từ · [sự] thực hiện, thi hành, tiến hành
- постано́вкаDanh từ · [cách, sự] tổ chức, tiến hành, giải quyết
- производитьсяĐộng từ · Xảy ra, diễn ra, [được] tiến hành
- обраба́тыватьĐộng từ · Tiến trình, tiến hành
- обрабо́татьĐộng từ · Tiến trình, tiến hành
- выполня́тьсяĐộng từ · Được thực hiện, thi hành, tiến hành; (завершаться) [được] hoàn thành
- верши́тьĐộng từ · Thực hiện, tiến hành, thi hành
- проде́лыватьĐộng từ · Làm, thực hiện, tiến hành
Câu hỏi thường gặp
Tiến hành tiếng Nga là gì?
"tiến hành" trong tiếng Nga là проводи́ть (động từ), поде́лать (động từ).